Thông tin về Uraga
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 434 |
| Dân số nam | 217 (50.0%) |
| Dân số nữ | 217 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.4% |
| Độ tuổi trung bình | 46.5 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 49.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.24369, 139.71587 |
| Mã Bưu Chính | 239 |
Bản đồ Uraga
Bản đồ tương tác
Dân số Uraga
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 334 | 372 | 408 | 429 | 434 |
| Mật độ dân số | 5.344 / km² | 5.952 / km² | 6.528 / km² | 6.864 / km² | 6.944 / km² |
Thay đổi dân số Uraga từ 2000 đến 2015
Tăng 5.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Uraga | +28.4% | +15.3% | +5.1% |
| Kanagawa | +42.5% | +18.4% | +9% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Uraga
Tuổi trung vị: 46.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Uraga | 46.5 yrs | 49.1 yrs | 44.3 yrs |
| Kanagawa | 42.8 yrs | 43.9 yrs | 41.7 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Uraga
Mật độ dân số: 6.944 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Uraga | 434 | 62.500 m² | 6.944 / km² |
| Kanagawa | 9,1 million | 2.416,9 km² | 3.757 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Uraga
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Uraga
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Uraga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Uraga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Uraga | 625 tn | 1.44 tn | 10,001.7 tons/km² |
| Kanagawa | 15,378,105 tn | 1.69 tn | 6,362.7 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 625 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,001.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/2/19 | 10:41 AM | 3.2 | 27.7 km | 73,930 m | 11km NNE of Tateyama, Japan | usgs.gov |
| 12/15/17 | 2:42 AM | 4.6 | 22.5 km | 94,830 m | 15km SSE of Kimitsu, Japan | usgs.gov |
| 2/4/16 | 10:41 PM | 4.3 | 32.9 km | 29,310 m | 4km WNW of Kawasaki, Japan | usgs.gov |
| 12/26/15 | 2:20 PM | 4.4 | 28.8 km | 32,800 m | 5km NE of Kisarazu, Japan | usgs.gov |
| 9/13/15 | 6:45 PM | 4.2 | 21.5 km | 68,420 m | 10km SSE of Kimitsu, Japan | usgs.gov |
| 9/11/15 | 8:49 PM | 5.1 | 33.7 km | 51,180 m | 14km N of Kisarazu, Japan | usgs.gov |
| 7/5/15 | 2:06 PM | 4.4 | 32.6 km | 113,670 m | 2km ENE of Tateyama, Japan | usgs.gov |
| 10/12/14 | 6:00 AM | 4.4 | 26 km | 111,710 m | 12km SE of Kimitsu, Japan | usgs.gov |
| 7/28/14 | 1:07 AM | 4.2 | 26.9 km | 139,320 m | 12km S of Chigasaki, Japan | usgs.gov |
| 4/12/13 | 12:28 AM | 4.6 | 33.3 km | 73,000 m | 5km ENE of Tateyama, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


