Doanh nghiệp tại Tokyo
Danh mục tại Tokyo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tokyo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Căn hộ | 86,029 | 26 years |
| Nhà hàng | 69,669 | 17 years |
| Quản lí đoàn thể | 50,524 | 23 years |
| Mua sắm | 36,184 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 29,096 | 38 years |
| Bất Động Sản | 28,026 | 14 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14,827 | 22 years |
| Nhà hàng Nhật Bản | 14,351 | 14 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 13,076 | 13 years |
| Tiệm cắt tóc | 13,025 | 13 years |
| Thẩm mỹ viện | 12,629 | 10 years |
Thông tin về Tokyo
| Khu vực | 450.9 km² |
| Dân số | 6.357.791 |
| Dân số nam | 3.147.167 (49.5%) |
| Dân số nữ | 3.210.624 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +61.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $68.114 (2022) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Ginza, Nishishinjuku, Ōmori, Roppongi, Chōfu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.68950, 139.69171 |
| Mã Bưu Chính | 102, 110, 120, 270, 285, More |
Bản đồ Tokyo
Bản đồ tương tác
Dân số Tokyo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.938.954 | 4.935.403 | 5.514.939 | 6.303.986 | 6.357.791 | 6.291.286 | 6.215.218 |
| Mật độ dân số | 8.736,2 / km² | 10.946,3 / km² | 12.231,6 / km² | 13.981,7 / km² | 14.101 / km² | 13.953,5 / km² | 13.784,8 / km² |
Thay đổi dân số Tokyo từ 2000 đến 2020
Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tokyo | +61.4% | +28.8% | +15.3% |
| Tokyo Prefecture | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tokyo
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tokyo | 42.4 yrs | 43.5 yrs | 41.4 yrs |
| Tokyo Prefecture | 42.5 yrs | 43.6 yrs | 41.4 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Tokyo
Mật độ dân số: 14.101 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tokyo | 6,4 million | 450,9 km² | 14.101 / km² |
| Tokyo Prefecture | 13,5 million | 2.187,1 km² | 6.171 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tokyo
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tokyo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tokyo
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tokyo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tokyo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tokyo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $57.261 | $56.692 | $56.909 | $61.317 | $63.746 | $64.891 | $65.204 | $68.114 |
| Tổng GDP | $339,4 T | $347,3 T | $358 T | $409,2 T | $441,1 T | $458,6 T | $464,8 T | $483,3 T |
Phát thải CO2 của Tokyo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tokyo | 20,069,264 tn | 3.16 tn | 44,511.8 tons/km² |
| Tokyo Prefecture | 39,078,799 tn | 2.9 tn | 17,867.9 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,069,264 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 44,511.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8.3) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/16/17 | 9:58 PM | 3.8 | 25.9 km | 65,430 m | 4km N of Tokorozawa, Japan | usgs.gov |
| 9/14/17 | 12:27 AM | 4.6 | 17 km | 53,240 m | 1km NNW of Asaka, Japan | usgs.gov |
| 5/28/17 | 6:18 AM | 4.5 | 21.3 km | 129,479 m | 2km SE of Oi, Japan | usgs.gov |
| 4/16/17 | 5:28 AM | 4.4 | 8.8 km | 118,650 m | 0km N of Shinagawa-ku, Japan | usgs.gov |
| 10/10/16 | 6:28 AM | 4.5 | 28.3 km | 80,720 m | 3km SW of Noda, Japan | usgs.gov |
| 9/13/16 | 10:12 AM | 5 | 24.6 km | 74,000 m | 1km N of Koshigaya, Japan | usgs.gov |
| 9/8/16 | 8:17 PM | 4.4 | 19.3 km | 9,520 m | 7km S of Urayasu, Japan | usgs.gov |
| 4/14/16 | 11:58 AM | 4.6 | 8.3 km | 47,070 m | 6km ESE of Komae, Japan | usgs.gov |
| 2/4/16 | 10:41 PM | 4.3 | 16.9 km | 29,310 m | 4km WNW of Kawasaki, Japan | usgs.gov |
| 9/11/15 | 8:49 PM | 5.1 | 28.3 km | 51,180 m | 14km N of Kisarazu, Japan | usgs.gov |
Tokyo
Tokyo (Nhật: 東京都 (Đông Kinh Đô)/ とうきょうと, Tōkyō-to, ) là thủ đô và một trong 47 tỉnh của Nhật Bản, thủ đô Tōkyō nằm ở phía đông của đảo chính Honshū. Trong tiếng Nhật, Tōkyō hay Tôkyô (Đông Kinh)có nghĩa là "Kinh đô ở phía đông". Không chỉ là một đô thị riêng l..
Trang Wikipedia về Tokyo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


