Danh mục tại Seto
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Seto
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 314 | — |
| Mua Sắm Khác | 289 | — |
| Mua sắm | 288 | 4 years |
| Quản lí đoàn thể | 288 | — |
| Tiệm cắt tóc | 181 | — |
| Công viên công cộng | 160 | — |
| Quán cà phê | 160 | — |
| Không tiếp cận được | 158 | — |
| Giáo dục | 147 | 14 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 139 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 118 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 117 | — |
| Quản lí công chúng | 111 | — |
| Bất Động Sản | 103 | — |
| Đại lí bán sỉ | 102 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 95 | — |
Thông tin về Seto
| Khu vực | 42.0 km² |
| Dân số | 144.068 |
| Dân số nam | 70.818 (49.2%) |
| Dân số nữ | 73.250 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 44.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.731 (2022) |
| Mã Vùng | 561, 568 |
| Các vùng lân cận | Oiwakecho, Higashiyokoyamacho, Hatanocho, Kamishinanocho, Sakaemachi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.23333, 137.10000 |
| Mã Bưu Chính | 488, 489, 509 |
Bản đồ Seto
Bản đồ tương tác
Dân số Seto
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 99.634 | 116.058 | 122.722 | 129.449 | 144.068 | 142.326 | 139.192 |
| Mật độ dân số | 2.372,2 / km² | 2.763,3 / km² | 2.922 / km² | 3.082,1 / km² | 3.430,2 / km² | 3.388,7 / km² | 3.314,1 / km² |
Thay đổi dân số Seto từ 2000 đến 2020
Tăng 17.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Seto | +44.6% | +24.1% | +17.4% |
| Aichi | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Seto
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Seto | 43.3 yrs | 44.6 yrs | 42.1 yrs |
| Aichi | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Seto
Mật độ dân số: 3.430 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Seto | 144.068 | 42 km² | 3.430 / km² |
| Aichi | 7,4 million | 5.165,6 km² | 1.437 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Seto
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Seto
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Seto
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Seto
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Seto
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Seto
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $35.230 | $35.489 | $38.098 | $28.501 | $25.539 | $30.198 | $28.535 | $30.731 |
| Tổng GDP | $2,7 T | $2,9 T | $3,1 T | $2,4 T | $2,3 T | $2,8 T | $2,7 T | $3 T |
Phát thải CO2 của Seto
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Seto | 443,859 tn | 3.08 tn | 10,568.1 tons/km² |
| Aichi | 23,361,968 tn | 3.15 tn | 4,522.6 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 443,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,568.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/8/19 | 4:08 PM | 4.5 | 42.1 km | 43,950 m | 3km E of Ogaki, Japan | usgs.gov |
| 11/15/18 | 11:56 PM | 4.1 | 55.9 km | 279,430 m | 10km ENE of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
| 10/7/18 | 1:14 AM | 4.8 | 42.9 km | 40,220 m | 12km N of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
| 8/14/18 | 11:51 AM | 4.6 | 61.4 km | 51,640 m | 8km E of Toyohashi, Japan | usgs.gov |
| 4/14/18 | 6:13 AM | 4.5 | 42.8 km | 10,000 m | 8km ESE of Nishio, Japan | usgs.gov |
| 12/20/17 | 2:34 PM | 4.3 | 44 km | 292,860 m | 10km NNE of Mino, Japan | usgs.gov |
| 6/10/16 | 2:12 PM | 4.2 | 21 km | 304,330 m | 4km ENE of Konan, Japan | usgs.gov |
| 4/25/16 | 1:00 AM | 4.4 | 38.6 km | 45,500 m | 29km N of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
| 3/3/15 | 3:04 PM | 4.6 | 35 km | 36,110 m | 1km W of Kasamatsucho, Japan | usgs.gov |
| 2/20/15 | 8:25 PM | 4.3 | 47 km | 286,870 m | 20km NNE of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
Seto
Seto (瀬戸市, Seto-shi, Lai Hộ) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản. đến năm 2010, thành phố có dân số vào khoảng 133.018 và mật độ dân số 1.190 người/km². Tổng diện tích là 111.61 km². phố Seto được thành lập vào ngày 1 tháng 10, 1929. Đây là một trong..
Trang Wikipedia về Seto
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
