Danh mục tại Nagoya

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý bán buôn phụ tùng ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe AudiĐại lý xe BMWĐại lý xe ChevroletĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe đuaĐại lý xe FiatĐại lý xe Harley-DavidsonĐại lý xe HondaĐại lý xe IsuzuĐại lý xe JaguarĐại lý xe Land RoverĐại lý xe LexusĐại lý xe MazdaĐại lý xe MINIĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe PorscheĐại lý xe SubaruĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaĐại lý xe VolkswagenĐại lý xe VolvoĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự động
Hiển thị 1-50 của 1935

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nagoya

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng15,06013 years
Căn hộ11,597
Quản lí đoàn thể10,15117 years
Mua sắm9,55012 years
Xây dựng các tòa nhà9,15624 years
Bất Động Sản5,88716 years
Quán cà phê4,71417 years
Tiệm cắt tóc4,47012 years
Thẩm mỹ viện3,8678 years
Tất cả thức ăn và đồ uống3,44016 years
Nhà hàng Nhật Bản3,287
Sức khoẻ và y tế3,16514 years
Giáo dục3,09514 years
Bãi đậu xe và nhà để xe3,088

Thông tin về Nagoya

Khu vực378.6 km²
Dân số2.640.784
Dân số nam1.304.660 (49.4%)
Dân số nữ1.336.124 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.1%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 44)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.012 (2022)
Mã Vùng52
Các vùng lân cậnNaka Ward, Sakae, 3 Chome, Naka, Naka Ward, Nishiki, 3 Chome, Naka Ward, Marunouchi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.18147, 136.90641
Mã Bưu Chính444446447448451More

Bản đồ Nagoya

Bản đồ tương tác

Dân số Nagoya

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.821.5372.138.5972.274.1692.419.6512.640.7842.612.0642.558.734
Mật độ dân số4.810,9 / km²5.648,3 / km²6.006,4 / km²6.390,6 / km²6.974,7 / km²6.898,8 / km²6.758 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nagoya từ 2000 đến 2020

Tăng 16.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nagoya+45%+23.5%+16.1%
Aichi
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nagoya

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nagoya42.8 yrs44 yrs41.7 yrs
Aichi42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nagoya

Mật độ dân số: 6.975 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nagoya2,6 million378,6 km²6.975 / km²
Aichi7,4 million5.165,6 km²1.437 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nagoya

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nagoya

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nagoya

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nagoya

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nagoya

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nagoya

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.795$41.687$42.036$44.780$38.331$42.717$39.347$42.012
Tổng GDP$72,5 T$80,5 T$80,6 T$87,3 T$76 T$86,9 T$81,7 T$86,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nagoya

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nagoya8,138,690 tn3.08 tn21,495.4 tons/km²
Aichi23,361,968 tn3.15 tn4,522.6 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nagoya
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,138,690 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,495.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/8/194:08 PM4.529.2 km43,950 m3km E of Ogaki, Japanusgs.gov
10/7/181:14 AM4.856.2 km40,220 m12km N of Shinshiro, Japanusgs.gov
9/15/182:36 AM463.6 km335,090 m16km ENE of Matsuzaka, Japanusgs.gov
4/14/186:13 AM4.542.5 km10,000 m8km ESE of Nishio, Japanusgs.gov
12/20/172:34 PM4.348.7 km292,860 m10km NNE of Mino, Japanusgs.gov
6/10/162:12 PM4.218.6 km304,330 m4km ENE of Konan, Japanusgs.gov
4/25/161:00 AM4.455.5 km45,500 m29km N of Shinshiro, Japanusgs.gov
3/5/1511:20 AM4.262 km333,940 m10km SE of Toyohama, Japanusgs.gov
3/3/153:04 PM4.624.8 km36,110 m1km W of Kasamatsucho, Japanusgs.gov
12/3/142:19 PM4.521.9 km40,700 m3km WSW of Tajimi, Japanusgs.gov

Nagoya

Nagoya (名古屋市, Nagoya-shi, Danh Cổ Ốc Thị) là thành phố lớn thứ tư (vùng đô thị lớn thứ ba) và là thành phố phồn vinh thứ ba ở Nhật Bản. Nằm ở miền duyên hải Thái Bình Dương, thuộc vùng Chubu trung tâm đảo Honshu, đây là trung tâm hành chính của tỉnh Aichi và l..

Trang Wikipedia về Nagoya
Hình ảnh về Nagoya

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.