Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sai

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm173.2
Nhà hàng113.6
Quản lí công chúng95
Công Ty Tín Dụng8
Chỗ ở khác83.4

Thông tin về Sai

Khu vực0.1 km²
Các vùng lân cậnSai, Osai, Sai, Nukamori, Sai, Osaikawame, Sai, Kosai, Osai Sai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ41.43019, 140.86429
Mã Bưu Chính039

Bản đồ Sai

Bản đồ tương tác

Dân số Sai

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số0000
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sai từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Sai
Aomori-9.7%-6.2%
Nhật Bản+12.9%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Aomori

Mật độ dân số: 130 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aomori1,3 million9.653,4 km²130 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sai

Dân số ước tính từ 1975 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sai

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sai

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aomori

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aomori3,650,881 tn2.91 tn378.2 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aomori
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,650,881 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)378.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/194:37 AM4.311.9 km133,010 m26km W of Mutsu, Japanusgs.gov
8/15/196:06 AM4.760.8 km87,590 m32km NNW of Misawa, Japanusgs.gov
10/8/181:08 AM4.250.8 km87,570 m44km E of Hakodate, Japanusgs.gov
9/25/183:50 AM4.561.6 km104,300 m38km ENE of Hakodate, Japanusgs.gov
5/22/188:11 PM4.647.1 km151,890 m47km N of Kizukuri, Japanusgs.gov
3/9/189:15 AM4.849 km94,280 m18km SSE of Mutsu, Japanusgs.gov
8/2/1712:46 PM4.156.8 km114,740 m4km N of Nanae, Japanusgs.gov
6/8/172:51 PM4.357.1 km98,500 m32km ENE of Aomori-shi, Japanusgs.gov
10/20/167:07 PM4.254 km154,050 m13km ENE of Nanae, Japanusgs.gov
6/24/163:14 AM4.161.3 km96,260 m31km NNW of Misawa, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.