Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sai
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 17 | 3.2 |
| Nhà hàng | 11 | 3.6 |
| Quản lí công chúng | 9 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | — |
| Chỗ ở khác | 8 | 3.4 |
Thông tin về Sai
| Khu vực | 0.1 km² |
| Các vùng lân cận | Sai, Osai, Sai, Nukamori, Sai, Osaikawame, Sai, Kosai, Osai Sai |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.43019, 140.86429 |
| Mã Bưu Chính | 039 |
Bản đồ Sai
Bản đồ tương tác
Dân số Sai
Năm 1975 đến 2015
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Sai từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Sai | — | — |
| Aomori | -9.7% | -6.2% |
| Nhật Bản | +12.9% | +2.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Aomori
Mật độ dân số: 130 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aomori | 1,3 million | 9.653,4 km² | 130 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sai
Dân số ước tính từ 1975 đến 2015
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Aomori
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aomori | 3,650,881 tn | 2.91 tn | 378.2 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aomori
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,650,881 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 378.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (7) |
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/19 | 4:37 AM | 4.3 | 11.9 km | 133,010 m | 26km W of Mutsu, Japan | usgs.gov |
| 8/15/19 | 6:06 AM | 4.7 | 60.8 km | 87,590 m | 32km NNW of Misawa, Japan | usgs.gov |
| 10/8/18 | 1:08 AM | 4.2 | 50.8 km | 87,570 m | 44km E of Hakodate, Japan | usgs.gov |
| 9/25/18 | 3:50 AM | 4.5 | 61.6 km | 104,300 m | 38km ENE of Hakodate, Japan | usgs.gov |
| 5/22/18 | 8:11 PM | 4.6 | 47.1 km | 151,890 m | 47km N of Kizukuri, Japan | usgs.gov |
| 3/9/18 | 9:15 AM | 4.8 | 49 km | 94,280 m | 18km SSE of Mutsu, Japan | usgs.gov |
| 8/2/17 | 12:46 PM | 4.1 | 56.8 km | 114,740 m | 4km N of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 6/8/17 | 2:51 PM | 4.3 | 57.1 km | 98,500 m | 32km ENE of Aomori-shi, Japan | usgs.gov |
| 10/20/16 | 7:07 PM | 4.2 | 54 km | 154,050 m | 13km ENE of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 6/24/16 | 3:14 AM | 4.1 | 61.3 km | 96,260 m | 31km NNW of Misawa, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


