Danh mục tại Hakodate
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hakodate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,735 | 4 years |
| Mua sắm | 1,005 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 919 | — |
| Tiệm cắt tóc | 802 | — |
| Căn hộ | 661 | — |
| Quản lí đoàn thể | 644 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 497 | — |
| Quản lí công chúng | 470 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 454 | — |
| Quán cà phê | 435 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 410 | — |
| Bất Động Sản | 399 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 375 | — |
| Nhà hàng Nhật Bản | 372 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 371 | — |
| Công viên công cộng | 309 | — |
Thông tin về Hakodate
| Khu vực | 95.2 km² |
| Dân số | 271.616 |
| Dân số nam | 123.702 (45.5%) |
| Dân số nữ | 147.914 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 50.6 tuổi (Nam: 47.6, Nữ: 53) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.528 (2022) |
| Mã Vùng | 138 |
| Các vùng lân cận | Honcho, Wakamatsucho, Nishikikyocho, Matsukazecho, Suehirocho |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.77583, 140.73667 |
| Mã Bưu Chính | 040, 041, 042, 049 |
Bản đồ Hakodate
Bản đồ tương tác
Dân số Hakodate
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 258.543 | 258.520 | 250.564 | 230.775 | 271.616 | 269.825 | 266.327 |
| Mật độ dân số | 2.716,1 / km² | 2.715,9 / km² | 2.632,3 / km² | 2.424,4 / km² | 2.853,5 / km² | 2.834,7 / km² | 2.797,9 / km² |
Thay đổi dân số Hakodate từ 2000 đến 2020
Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hakodate | +5.1% | +5.1% | +8.4% |
| Hokkaidō | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hakodate
Tuổi trung vị: 50.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hakodate | 50.6 yrs | 53 yrs | 47.6 yrs |
| Hokkaidō | 47.7 yrs | 49.6 yrs | 45.7 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Hakodate
Mật độ dân số: 2.854 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hakodate | 271.616 | 95,2 km² | 2.854 / km² |
| Hokkaidō | 5,2 million | 83.510,2 km² | 61,9 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hakodate
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hakodate
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hakodate
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hakodate
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hakodate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hakodate
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.810 | $32.502 | $37.228 | $34.994 | $34.643 | $36.551 | $37.575 | $38.528 |
| Tổng GDP | $817,2 Tr | $732,9 Tr | $1,1 T | $961,6 Tr | $946,7 Tr | $901,1 Tr | $878,2 Tr | $888 Tr |
Phát thải CO2 của Hakodate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hakodate | 221,201 tn | 0.81 tn | 2,323.8 tons/km² |
| Hokkaidō | 8,083,022 tn | 1.56 tn | 96.8 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 221,201 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,323.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.5) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/19 | 4:37 AM | 4.3 | 51.8 km | 133,010 m | 26km W of Mutsu, Japan | usgs.gov |
| 10/30/18 | 5:59 PM | 4.5 | 61.8 km | 126,860 m | 2km SSE of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 10/8/18 | 1:08 AM | 4.2 | 44.8 km | 87,570 m | 44km E of Hakodate, Japan | usgs.gov |
| 9/25/18 | 3:50 AM | 4.5 | 38.3 km | 104,300 m | 38km ENE of Hakodate, Japan | usgs.gov |
| 11/15/17 | 3:35 PM | 4.4 | 43.5 km | 128,400 m | 27km SW of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 9/19/17 | 12:36 PM | 4.1 | 29.2 km | 159,790 m | 20km WNW of Kamiiso, Japan | usgs.gov |
| 8/2/17 | 12:46 PM | 4.1 | 17 km | 114,740 m | 4km N of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 11/21/16 | 4:09 AM | 4.1 | 54.9 km | 128,620 m | 8km SSW of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 10/20/16 | 7:07 PM | 4.2 | 17.6 km | 154,050 m | 13km ENE of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 6/20/16 | 3:10 PM | 4.6 | 35.3 km | 12,950 m | 32km ENE of Nanae, Japan | usgs.gov |
Hakodate
Hakodate (函館市, Hakodate-shi) là một thành phố và một cảng nằm ở Oshima, Hokkaidō, Nhật Bản. là thành phố đầu tiên của Nhật Bản mở cửa cho người nước ngoài từ năm 1854 như một kết quả của Hội nghị của tỉnh Kanagawa, và từng là cảng quan trọng nhất ở miền bắc N..
Trang Wikipedia về Hakodate
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


