Danh mục tại Oshamambe
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oshamambe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 23 | — |
| Nhà hàng | 16 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | — |
| Mua sắm | 13 | — |
| Tiệm cắt tóc | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Không tiếp cận được | 8 | — |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 8 | — |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 8 | 114 years |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
| Căn hộ | 6 | — |
| Bưu điện | 5 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | — |
Thông tin về Oshamambe
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 369 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +459.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +558.9% |
| Các vùng lân cận | Oshamanbe, Shizukari, Hirasato, Kunnui, Asahihama |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.50932, 140.37733 |
| Mã Bưu Chính | 049 |
Bản đồ Oshamambe
Bản đồ tương tác
Dân số Oshamambe
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 66 | 64 | 56 | 48 | 369 | 354 | 343 |
| Mật độ dân số | 1.056 / km² | 1.024 / km² | 896 / km² | 768 / km² | 5.904 / km² | 5.664 / km² | 5.488 / km² |
Thay đổi dân số Oshamambe từ 2000 đến 2020
Tăng 558.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oshamambe | +459.1% | +476.6% | +558.9% |
| Hokkaidō | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Mật độ dân số của Oshamambe
Mật độ dân số: 5.904 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oshamambe | 369 | 62.500 m² | 5.904 / km² |
| Hokkaidō | 5,2 million | 83.510,2 km² | 61,9 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oshamambe
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oshamambe
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oshamambe
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oshamambe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oshamambe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oshamambe | 349 tn | 0.95 tn | 5,588.5 tons/km² |
| Hokkaidō | 8,083,022 tn | 1.56 tn | 96.8 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 349 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,588.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/30/18 | 5:59 PM | 4.5 | 56.6 km | 126,860 m | 2km SSE of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 11/15/17 | 3:35 PM | 4.4 | 47.5 km | 128,400 m | 27km SW of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 10/10/17 | 10:15 PM | 4.1 | 66.5 km | 164,430 m | 17km S of Yoichi, Japan | usgs.gov |
| 9/19/17 | 12:36 PM | 4.1 | 67.1 km | 159,790 m | 20km WNW of Kamiiso, Japan | usgs.gov |
| 8/2/17 | 12:46 PM | 4.1 | 69.9 km | 114,740 m | 4km N of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 11/21/16 | 4:09 AM | 4.1 | 55.8 km | 128,620 m | 8km SSW of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 10/20/16 | 7:07 PM | 4.2 | 76 km | 154,050 m | 13km ENE of Nanae, Japan | usgs.gov |
| 10/11/16 | 2:06 AM | 4.3 | 62 km | 141,610 m | 19km WSW of Shiraoi, Japan | usgs.gov |
| 10/10/16 | 10:57 PM | 4.3 | 63.7 km | 122,640 m | 9km E of Muroran, Japan | usgs.gov |
| 6/16/16 | 5:21 AM | 5.2 | 74.4 km | 14,300 m | 23km ENE of Nanae, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


