Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mitake

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Mitake

Khu vực0.1 km²
Dân số31
Dân số nam15 (49.2%)
Dân số nữ16 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.9%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.6)
Các vùng lân cậnNaka, Mitake, Kamiedo, Fushimi, Nakagiri
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.41667, 137.13333
Mã Bưu Chính505509

Bản đồ Mitake

Bản đồ tương tác

Dân số Mitake

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2727293131
Mật độ dân số432 / km²432 / km²464 / km²496 / km²496 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mitake từ 2000 đến 2015

Tăng 6.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mitake+14.8%+14.8%+6.9%
Gifu+2.9%-3.4%-3.6%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mitake

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mitake42.4 yrs43.6 yrs41.3 yrs
Gifu45.9 yrs47.6 yrs44.3 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mitake

Mật độ dân số: 496 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mitake3162.500 m²496 / km²
Gifu2 million10.625,3 km²191 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mitake

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mitake

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mitake

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mitake

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mitake

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mitake289 tn9.33 tn4,628.1 tons/km²
Gifu18,744,363 tn9.26 tn1,764.1 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mitake
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)289 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,628.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/8/194:08 PM4.543.6 km43,950 m3km E of Ogaki, Japanusgs.gov
10/7/181:14 AM4.855 km40,220 m12km N of Shinshiro, Japanusgs.gov
4/14/186:13 AM4.563 km10,000 m8km ESE of Nishio, Japanusgs.gov
12/20/172:34 PM4.326.5 km292,860 m10km NNE of Mino, Japanusgs.gov
12/6/1612:05 AM4.264.2 km10,000 m22km SSE of Takayama, Japanusgs.gov
6/10/162:12 PM4.221 km304,330 m4km ENE of Konan, Japanusgs.gov
4/25/161:00 AM4.444.4 km45,500 m29km N of Shinshiro, Japanusgs.gov
3/3/153:04 PM4.635.2 km36,110 m1km W of Kasamatsucho, Japanusgs.gov
2/20/158:25 PM4.355.7 km286,870 m20km NNE of Shinshiro, Japanusgs.gov
12/3/142:19 PM4.512.7 km40,700 m3km WSW of Tajimi, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.