Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kosaka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 39 | 3.3 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 4 |
| Quản lí công chúng | 19 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 15 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 10 | 4.3 |
| Thợ cắt tóc | 9 | 3.7 |
| Nhà hàng | 9 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 3.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 3.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | 2 |
| Trạm xăng | 5 | 4.5 |
| Tôn giáo | 5 | 3.8 |
Thông tin về Kosaka
| Khu vực | 0.1 km² |
| Các vùng lân cận | Kosakakozan, Furudate, Kosakakozan, Kuritai, Kosakakozan, Otarube, Kosaka, Kamiyachi, Kosaka, Kamimaeda |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.37899, 140.73133 |
Bản đồ Kosaka
Bản đồ tương tác
Dân số Kosaka
Năm 1975 đến 2015
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Thay đổi dân số Kosaka từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Kosaka | — | — |
| Akita | -13.3% | -7.8% |
| Nhật Bản | +12.9% | +2.7% |
Mật độ dân số của Akita
Mật độ dân số: 85,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Akita | 998.757 | 11.641,9 km² | 85,8 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kosaka
Dân số ước tính từ 1975 đến 2015
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kosaka
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kosaka
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kosaka
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kosaka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Akita
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Akita | 6,553,166 tn | 6.56 tn | 562.9 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,553,166 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 562.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (7) |
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/15/19 | 5:32 AM | 5.4 | 67.2 km | 88,380 m | 24km NNW of Misawa, Japan | usgs.gov |
| 2/28/19 | 12:13 AM | 4.4 | 69.1 km | 142,190 m | 14km N of Kizukuri, Japan | usgs.gov |
| 12/13/18 | 11:34 AM | 4.2 | 63.1 km | 90,550 m | 22km NW of Misawa, Japan | usgs.gov |
| 5/5/18 | 10:15 PM | 4.5 | 31.7 km | 12,120 m | 15km S of Odate, Japan | usgs.gov |
| 11/4/17 | 9:05 PM | 4.7 | 43.9 km | 105,630 m | 27km ESE of Aomori-shi, Japan | usgs.gov |
| 6/8/17 | 2:51 PM | 4.3 | 70.2 km | 98,500 m | 32km ENE of Aomori-shi, Japan | usgs.gov |
| 1/28/17 | 1:40 PM | 4.9 | 66.9 km | 146,790 m | 24km NNE of Kakudate, Japan | usgs.gov |
| 1/15/17 | 4:36 AM | 4.3 | 60.1 km | 173,240 m | 6km NNE of Noshiro, Japan | usgs.gov |
| 11/2/16 | 5:33 AM | 4.7 | 47.2 km | 10,360 m | 27km SSE of Takanosu, Japan | usgs.gov |
| 9/3/16 | 4:24 PM | 4.4 | 31.1 km | 111,620 m | 31km WSW of Misawa, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


