Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Itayanagi

Thông tin về Itayanagi

Khu vực0.1 km²
Dân số77
Dân số nam36 (46.4%)
Dân số nữ41 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.5%
Độ tuổi trung bình51.5 tuổi (Nam: 48.5, Nữ: 54.4)
Các vùng lân cậnFukunoda, Minoruta, Itayanagi, Doi, Minoruta Fukunoda, Doi Itayanagi, Sanzengoku, Tokusa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ40.69546, 140.45502

Bản đồ Itayanagi

Bản đồ tương tác

Dân số Itayanagi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8380877677
Mật độ dân số1.328 / km²1.280 / km²1.392 / km²1.216 / km²1.232 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Itayanagi từ 2000 đến 2015

Giảm 12.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Itayanagi-8.4%-5%-12.6%
Aomori-21.1%-18.1%-12.7%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Itayanagi

Tuổi trung vị: 51.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Itayanagi51.5 yrs54.4 yrs48.5 yrs
Aomori49.1 yrs51.4 yrs46.6 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Itayanagi

Mật độ dân số: 1.232 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Itayanagi7762.500 m²1.232 / km²
Aomori1,3 million9.653,4 km²130 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Itayanagi

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Itayanagi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Itayanagi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Itayanagi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Itayanagi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Itayanagi211 tn2.74 tn3,379.1 tons/km²
Aomori3,650,881 tn2.91 tn378.2 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Itayanagi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)211 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,379.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)
CycloneHigh (10)
VolcanoMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/28/1912:13 AM4.427.6 km142,190 m14km N of Kizukuri, Japanusgs.gov
5/22/188:11 PM4.660.2 km151,890 m47km N of Kizukuri, Japanusgs.gov
5/5/1810:15 PM4.563.7 km12,120 m15km S of Odate, Japanusgs.gov
4/9/189:25 PM452.7 km151,970 m40km NW of Kizukuri, Japanusgs.gov
12/14/177:36 AM4.141.4 km168,410 m29km WNW of Kizukuri, Japanusgs.gov
11/4/179:05 PM4.748 km105,630 m27km ESE of Aomori-shi, Japanusgs.gov
6/8/172:51 PM4.360.9 km98,500 m32km ENE of Aomori-shi, Japanusgs.gov
1/15/174:36 AM4.359.8 km173,240 m6km NNE of Noshiro, Japanusgs.gov
11/2/165:33 AM4.778.3 km10,360 m27km SSE of Takanosu, Japanusgs.gov
9/3/164:24 PM4.452.9 km111,620 m31km WSW of Misawa, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.