Danh mục tại Kadena
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kadena
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 18 | 4.1 |
| Giáo dục | 9 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 6 | 1 |
| Quản lí công chúng | 6 | 4.9 |
| Tiệm cắt tóc | 6 | 4.5 |
Thông tin về Kadena
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 4.817 |
| Dân số nam | 2.364 (49.1%) |
| Dân số nữ | 2.453 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +36.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.6) |
| Các vùng lân cận | Kadena, Mizugama, Mizugama, 6 Chome, Yara, Kaneku |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.36519, 127.75857 |
| Mã Bưu Chính | 904 |
Bản đồ Kadena
Bản đồ tương tác
Dân số Kadena
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.527 | 4.275 | 4.592 | 4.766 | 4.817 |
| Mật độ dân số | 1.128,6 / km² | 1.368 / km² | 1.469,4 / km² | 1.525,1 / km² | 1.541,4 / km² |
Thay đổi dân số Kadena từ 2000 đến 2015
Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kadena | +35.1% | +11.5% | +3.8% |
| Okinawa | +33.2% | +14.4% | +6.5% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Kadena
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kadena | 41.3 yrs | 42.6 yrs | 39.9 yrs |
| Okinawa | 40 yrs | 40.9 yrs | 39.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Kadena
Mật độ dân số: 1.541 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kadena | 4.817 | 3,125 km² | 1.541 / km² |
| Okinawa | 1,3 million | 2.262,4 km² | 592 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kadena
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kadena
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kadena
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kadena
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kadena
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kadena | 791 tn | 0.16 tn | 253.1 tons/km² |
| Okinawa | 927,666 tn | 0.69 tn | 410 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 791 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 253.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/19 | 9:15 PM | 4.4 | 47.1 km | 10,000 m | 31km NW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 7/21/19 | 9:13 PM | 4.6 | 38.9 km | 10,000 m | 26km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 4/27/19 | 3:30 PM | 4.4 | 63 km | 68,870 m | 64km NW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 1/24/19 | 12:15 PM | 4.8 | 67.9 km | 42,250 m | 35km NNE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 5/25/18 | 10:06 AM | 4.6 | 41.2 km | 58,060 m | 39km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 5/10/18 | 11:34 PM | 4.5 | 60.4 km | 31,370 m | 28km ENE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 3/6/18 | 12:19 PM | 4.6 | 32.8 km | 50,390 m | 18km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 11/22/17 | 8:30 PM | 4.4 | 16.9 km | 44,490 m | 10km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/5/17 | 6:56 AM | 4.5 | 23.7 km | 46,020 m | 18km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 8/8/17 | 8:51 AM | 4.5 | 46.5 km | 51,280 m | 43km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

