Danh mục tại Izu

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉGia công kim loạiHợp tác xã nông dânNhà cung cấp đáNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà máy xay xát gạoNuôi trồngTrang trại hữu cơVật tư sản xuất thực phẩmXưởng cưaCửa hàng quần áoTiệm giặt khôTiệm VảiĐài phát thanhĐài truyền hìnhTổng đài điện thoạiBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ vận tải biểnĐiện thờĐiện thờ Thần đạoHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi chùa Phật giáoNhà máy điệnNhà ở tập thểPhòng phụ trách công trình công cộngTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc người lớn ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngTrung tâm phúc lợi xã hộiTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủCải tạo các tòa nhàCông trình nướcCông ty cấp thoát nướcCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng chiếu TatamiCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ làm vườnCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngĐập nướcDự án nhàNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công phần lợp tônSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXưởng sắtCơ sở giáo dụcGiáo dụcLớp học làm gốmTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường luyện thiTrường mẫu giáoTrường THCSTrường tiểu họcBảo tàngĐài tưởng niệmĐiểm thu hút khách du lịchĐiêu khắc đáLâu đàiMốc lịch sửPhòng ảnh chân dungPhòng trưng bày nghệ thuậtThắng cảnhThư việnTrò chơi cưỡi ngựa/lái xe ở công viên giải tríVườn thực vậtChợ thực phẩm tươi sốngCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng bánh kẹo Nhật BảnCửa hàng bánh ngọtCửa hàng cáCửa hàng gạoCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thực phẩm hữu cơCửa hàng thực phẩm thiên nhiênHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng hải sảnNhà hàng IzakayaNhà hàng mì Nhật BảnNhà hàng món nướngNhà hàng món YakinikuNhà hàng món YakitoriNhà hàng Nhật BảnNhà hàng Phương TâyNhà hàng sushiNhà hàng tráng miệngNhà hàng Trung QuốcQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán mìQuán mì sobaQuán rượuThịtThị trường nông dânDịch vụ thuê xe đạpHệ thống an ninh, két và hầmNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaDịch vụ đầu tưNgân hàngNgân hàng đầu tưNgân hàng quốc doanhNgân hàng tư nhânTổ chức tài chínhBệnh việnBệnh viện đa khoaBệnh viện thú yBệnh xáCác nha sĩChâm cứuCơ sở điều dưỡngDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám y tếTrị liệu SeitaiTrung tâm tĩnh dưỡngHiệu làm tócLiệu trình Spa & Chăm sóc sức khỏeMassageNgâm chânNhà tắm công cộngSpa ban ngàySpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaHiệp hội nông nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnPhòng tiệcChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng biaCửa hàng lưu niệmCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu biaCửa hàng tạp hóaCửa hàng tạp phẩm Nhật BảnCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiCửa hàng tràĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuầy bán báoSiêu thịSiêu thị giảm giáBể tắm ngoài trờiCông viên công cộngCông viên thể thaoCửa hàng hồ thể thaoCửa hàng thiết bị lặnHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiKhu vực đi bộNhà gỗ cắm trạiOnsen dùng trong ngàyPhòng tập thể dụcSân bóng chàySân điền kinhSân GolfSân quần vợtSân tập gônSuối nước nóng (Onsen)Tổ hợp thể thaoBãi đậu xe công cộngBãi đậu xe miễn phíBãi Đỗ XeBến xe buýtBiệt thựChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ trọ trong nhàĐại lý cho thuê cabinĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngKý túc xáNhà gaNhà kháchNhà khoNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ ngoại ôNhà nghỉ Nhật Bản bình dânQuán trọSân ngắm cảnhTaxiTrạm sạc xe điệnTrung tâm thông tin du lịchKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Izu

Hiển thị 1-25 của 26

Thông tin về Izu

Khu vực15.3 km²
Dân số3.227
Dân số nam1.521 (47.1%)
Dân số nữ1.706 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.6%
Độ tuổi trung bình54.8 tuổi (Nam: 52.4, Nữ: 56.6)
Các vùng lân cậnShuzenji, Toi, Kashiwakubo, Yugashima, Kumasaka
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.97159, 138.94643
Mã Bưu Chính410414424431

Bản đồ Izu

Bản đồ tương tác

Dân số Izu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8683.2643.2463.2113.227
Mật độ dân số187,3 / km²213,2 / km²212 / km²209,7 / km²210,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Izu từ 2000 đến 2015

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Izu+12%-1.6%-1.1%
Shizuoka+6.9%-1%-2.2%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Izu

Tuổi trung vị: 54.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Izu54.8 yrs56.6 yrs52.4 yrs
Shizuoka46.1 yrs47.9 yrs44.4 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Izu

Mật độ dân số: 211 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Izu3.22715,3 km²211 / km²
Shizuoka3,7 million7.777,7 km²470 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Izu

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Izu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Izu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Izu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Izu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Izu4,496 tn1.39 tn293.6 tons/km²
Shizuoka2,183,213 tn0.6 tn280.7 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Izu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,496 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)293.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (10)
CycloneHigh (10)
LandslideHigh (10)
VolcanoHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/24/1910:22 AM4.322 km10,000 m9km ENE of Ito, Japanusgs.gov
6/20/152:44 AM4.227.8 km11,300 m3km NE of Hakone, Japanusgs.gov
11/16/148:51 AM4.28.9 km162,580 m7km ENE of Heda, Japanusgs.gov
1/20/105:59 PM4.120 km17,400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
12/18/093:53 PM4.320.8 km18,900 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
12/17/092:45 PM4.921.6 km13,600 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
9/30/075:21 PM4.723.9 km32,900 meastern Honshu, Japanusgs.gov
8/16/073:22 PM4.311.9 km44,000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
11/23/066:35 PM4.115.3 km10,000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
6/2/062:31 AM4.418 km144,000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Izu

Izu (伊豆市, Izu-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản.

Trang Wikipedia về Izu
Hình ảnh về Izu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.