Danh mục tại Numazu

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiChế biến cáChế tạo máyCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng đậu phụCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn sản phẩm giấyGia công kim loạiHợp tác xã nông dânMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn thiết bị điệnNhà bán buôn thịt
Hiển thị 1-50 của 624

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Numazu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng941
Mua sắm76911 years
Bất Động Sản594
Căn hộ536
Quản lí đoàn thể5181 years
Tiệm cắt tóc429
Xây dựng các tòa nhà309
Tất cả thức ăn và đồ uống289
Tôn giáo266
Quản lí công chúng250

Thông tin về Numazu

Khu vực100.2 km²
Dân số197.429
Dân số nam96.965 (49.1%)
Dân số nữ100.464 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.9%
Độ tuổi trung bình46.6 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 48.4)
Mã Vùng559
Các vùng lân cậnOoka, Hara, Miyukicho, Takashimahoncho, Heda
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.10000, 138.86667
Mã Bưu Chính410411426427

Bản đồ Numazu

Bản đồ tương tác

Dân số Numazu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số189.166201.395203.333196.952197.429
Mật độ dân số1.888,1 / km²2.010,2 / km²2.029,5 / km²1.965,8 / km²1.970,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Numazu từ 2000 đến 2015

Giảm 3.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Numazu+4.1%-2.2%-3.1%
Shizuoka+6.9%-1%-2.2%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Numazu

Tuổi trung vị: 46.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Numazu46.6 yrs48.4 yrs44.8 yrs
Shizuoka46.1 yrs47.9 yrs44.4 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Numazu

Mật độ dân số: 1.971 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Numazu197.429100,2 km²1.971 / km²
Shizuoka3,7 million7.777,7 km²470 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Numazu

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Numazu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Numazu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Numazu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Numazu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Numazu571,105 tn2.89 tn5,700.4 tons/km²
Shizuoka2,183,213 tn0.6 tn280.7 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Numazu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)571,105 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,700.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (10)
Núi lửaTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/24/1910:22 AM4.331.5 km10,000 m9km ENE of Ito, Japanusgs.gov
6/9/181:50 PM3.334.5 km10,000 m9km NNW of Fujinomiya, Japanusgs.gov
6/20/152:44 AM4.220.8 km11,300 m3km NE of Hakone, Japanusgs.gov
11/16/148:51 AM4.213.4 km162,580 m7km ENE of Heda, Japanusgs.gov
1/27/1210:46 PM4.438.1 km31,000 meastern Honshu, Japanusgs.gov
1/27/1210:39 PM4.940.2 km38,700 meastern Honshu, Japanusgs.gov
3/15/111:31 PM632.2 km9,000 meastern Honshu, Japanusgs.gov
1/20/105:59 PM4.133 km17,400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
12/18/093:53 PM4.332.7 km18,900 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
12/17/092:45 PM4.933.9 km13,600 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Numazu

Thành phố Numazu (tiếng Nhật: 沼津市) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Shizuoka, vùng Chūbu, Nhật Bản. phố ở phía Đông của tỉnh nơi bắt đầu vào bán đảo Izu, rộng 187,11 km2,, và có 205.893 dân (ước ngày 1/8/2008).

Trang Wikipedia về Numazu
Hình ảnh về Numazu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.