Doanh nghiệp tại Hadano, Kanagawa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18%
 Nhà hàng: 13,8%
 Công nghiệp: 12,1%
 Y học: 7,4%
 Đồ ăn: 7,3%
 Làm đẹp & Spa: 7,1%
 Ô tô: 5,6%
 Khác: 28,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Trạm xăng653.40,3
Thẩm mỹ viện1673.90,9
Thợ cắt tóc524.00,3
Tiệm cắt tóc2043.91,1
Quản lí công chúng1183.30,6
Công Ty Tín Dụng723.30,4
Cửa hàng tiện lợi833.20,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1563.50,8
Bất Động Sản1193.40,6
Nhà Thầu Chính813.50,4
Bệnh viện572.80,3
Các nha sĩ953.00,5
Sức khoẻ và y tế1882.81,0
Nhà hàng Nhật Bản1103.70,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1053.40,5
Khu vực Hadano, Kanagawa103,6 km²
Dân số192826
Dân số nam98667 (51,2%)
Dân số nữ94159 (48,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +41,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,8%
Độ tuổi trung bình43,8
Độ tuổi trung bình của nam giới42,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,6
Mã Vùng463
Các vùng lân cậnHadano, Hirasawa, Soya
Giờ địa phươngThứ Hai 01:35
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
thời tiết20.3°C ít mây
Vĩ độ & Kinh độ35.37111° / 139.22361°

Hadano, Kanagawa - Bản đồ

Dân số Hadano, Kanagawa

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số135918163559178883192826
Mật độ dân số1311 / km²1578 / km²1726 / km²1861 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Hadano, Kanagawa từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Hadano, Kanagawa+41,9%+17,9%+7,8%
Kanagawa+42,5%+18,4%+9%
Nhật Bản+13,6%+3,4%+0,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Hadano, Kanagawa

Độ tuổi trung bình: 43,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hadano, Kanagawa43,8 năm45,6 năm42,1 năm
Kanagawa42,8 năm43,9 năm41,7 năm
Nhật Bản45,2 năm46,9 năm43,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Hadano, Kanagawa

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5390437357639
5-9418640508236
10-14449142548746
15-195736489610632
20-247668529012958
25-295983519211176
30-346638593712575
35-397718693214651
40-447135612013256
45-496222568011903
50-545555541710973
55-596809687513685
60-648351843616788
65-696894662813522
70-74492448979822
75-79325938127071
80-84196129224883
85 cộng123330854319
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hadano, Kanagawa

Mật độ dân số: 1861 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Hadano, Kanagawa192826103,6 km²1861 / km²
Kanagawa9,1 triệu2.416,9 km²3756 / km²
Nhật Bản122,9 triệu373.410,9 km²329,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Hadano, Kanagawa

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Hadano, Kanagawa
 Hadano: 19,3%
 Soya: 5,5%
 Hirasawa: 5,3%
 Khác: 70%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hadano, Kanagawa

 Vừa phải: 56,5%
 Không tốn kém: 37,2%
 Đắt: 5,6%
 Rất đắt: 0,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Hadano, Kanagawa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hadano, Kanagawa309.603 t1,61 t2.988 t/km²
Kanagawa15.378.104 t1,69 t6.362 t/km²
Nhật Bản541.995.101 t4,41 t1.451 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Hadano, Kanagawa

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)309.603 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,61 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.988 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (9)
Lốc xoáyCao (10)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/07/201906:544,520,7 km26.390 m9km S of Uenohara, Japanusgs.gov
09/05/201905:024,226,2 km144.200 m17km SE of Odawara, Japanusgs.gov
29/12/201821:164,220,3 km112.470 m3km SW of Minami-rinkan, Japanusgs.gov
17/01/201616:564,620,8 km146.530 m11km SE of Odawara, Japanusgs.gov
19/06/201519:444,223,9 km11.300 m3km NE of Hakone, Japanusgs.gov
27/07/201418:074,224,9 km139.320 m12km S of Chigasaki, Japanusgs.gov
21/07/201116:014,622,8 km102.400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
05/10/200711:46413,8 km45.100 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
23/07/200719:384,116,2 km13.700 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
11/07/200713:294,310,2 km19.500 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Hadano, Kanagawa

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Hadano, Kanagawa

Hadano (秦野市, Hadano-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản.  ︎  Trang Wikipedia về Hadano, Kanagawa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Hadano, Kanagawa
 Mã Bưu Chính 257: 67,7%
 Mã Bưu Chính 259: 29,5%
 Khác: 2,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.