Danh mục tại erimo
Nhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp thực phẩmĐiện thờ Thần đạoNgôi chùa Phật giáoTrang trại điện gióTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền địa phươngNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchThắng cảnhNhà hàngAtm củaNghĩa trangHiệu làm tócThợ cắt tócTrại gia súcCông viên công cộngĐường hạ thủy
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở erimo
Thông tin về erimo
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 67 |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6600.0% |
| Các vùng lân cận | Honcho, Yamato, Shinhama, Shoya, Erimomisaki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.01595, 143.14853 |
| Mã Bưu Chính | 058 |
Bản đồ erimo
Bản đồ tương tác
Dân số erimo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 1 | 1 | 67 | 66 | 64 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 4 / km² | 4 / km² | 268 / km² | 264 / km² | 256 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số erimo từ 2000 đến 2020
Tăng 6600% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| erimo | — | — | +6600% |
| Hokkaidō | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của erimo
Mật độ dân số: 268 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| erimo | 67 | 0,25 km² | 268 / km² |
| Hokkaidō | 5,2 million | 83.510,2 km² | 61,9 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của erimo
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở erimo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở erimo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của erimo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| erimo | 782 tn | 11.67 tn | 3,127.5 tons/km² |
| Hokkaidō | 8,083,022 tn | 1.56 tn | 96.8 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của erimo
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 782 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,127.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/5/19 | 1:26 AM | 4.3 | 29.1 km | 62,540 m | 62km E of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 3/15/19 | 10:49 AM | 4.2 | 29.3 km | 57,480 m | 48km ESE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 10/21/18 | 11:48 PM | 4.4 | 25 km | 66,470 m | 61km E of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 9/22/18 | 6:25 PM | 4 | 24.7 km | 67,040 m | 65km E of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 7/15/18 | 5:13 PM | 4.9 | 31.8 km | 59,340 m | 54km E of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 6/26/18 | 8:04 AM | 4.4 | 22.3 km | 52,480 m | 83km ESE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 4/23/18 | 1:40 PM | 4.3 | 13.9 km | 77,150 m | 75km SE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 1/16/18 | 8:38 PM | 4.1 | 25.2 km | 47,150 m | 91km SE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 1/14/18 | 9:07 AM | 4.9 | 19.3 km | 46,220 m | 87km SE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
| 1/4/18 | 1:36 AM | 4.3 | 14.8 km | 51,010 m | 72km SE of Shizunai, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
