Danh mục tại Chiryū
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chiryū
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 195 |
| Căn hộ | 188 |
| Mua sắm | 158 |
| Quản lí đoàn thể | 114 |
| Tiệm cắt tóc | 91 |
| Xây dựng các tòa nhà | 78 |
| Công viên công cộng | 78 |
| Giáo dục | 73 |
| Bất Động Sản | 66 |
| Thẩm mỹ viện | 63 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 60 |
| Cửa hàng quần áo | 55 |
| Sức khoẻ và y tế | 54 |
| Quán cà phê | 51 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 46 |
Thông tin về Chiryū
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 25.960 |
| Dân số nam | 13.558 (52.2%) |
| Dân số nữ | 12.402 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +121.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +81.3% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 40.3) |
| Mã Vùng | 566 |
| Các vùng lân cận | Nagashinocho, Oyama, Nakamachi, Naka, Sakae, 2 Chome, Shinike, 3 Chome, Shintomi, 2 Chome |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.00000, 137.03333 |
| Mã Bưu Chính | 472, 483 |
Bản đồ Chiryū
Bản đồ tương tác
Dân số Chiryū
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.713 | 13.555 | 14.319 | 15.187 | 25.960 | 25.650 | 24.999 |
| Mật độ dân số | 3.904,3 / km² | 4.518,3 / km² | 4.773 / km² | 5.062,3 / km² | 8.653,3 / km² | 8.550 / km² | 8.333 / km² |
Thay đổi dân số Chiryū từ 2000 đến 2020
Tăng 81.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chiryū | +121.6% | +91.5% | +81.3% |
| Aichi | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Chiryū
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chiryū | 39.2 yrs | 40.3 yrs | 38.4 yrs |
| Aichi | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Chiryū
Mật độ dân số: 8.653 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chiryū | 25.960 | 3 km² | 8.653 / km² |
| Aichi | 7,4 million | 5.165,6 km² | 1.437 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chiryū
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chiryū
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chiryū
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chiryū
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chiryū
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chiryū
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chiryū | 79,980 tn | 3.08 tn | 26,660 tons/km² |
| Aichi | 23,361,968 tn | 3.15 tn | 4,522.6 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,980 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,660 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/8/19 | 4:08 PM | 4.5 | 51.6 km | 43,950 m | 3km E of Ogaki, Japan | usgs.gov |
| 10/7/18 | 1:14 AM | 4.8 | 41.7 km | 40,220 m | 12km N of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
| 9/15/18 | 2:36 AM | 4 | 50.8 km | 335,090 m | 16km ENE of Matsuzaka, Japan | usgs.gov |
| 8/14/18 | 11:51 AM | 4.6 | 47.7 km | 51,640 m | 8km E of Toyohashi, Japan | usgs.gov |
| 4/14/18 | 6:13 AM | 4.5 | 19.3 km | 10,000 m | 8km ESE of Nishio, Japan | usgs.gov |
| 9/15/17 | 9:23 PM | 4.3 | 55.2 km | 328,820 m | 17km E of Toba, Japan | usgs.gov |
| 8/30/16 | 12:37 AM | 4.1 | 51.1 km | 338,220 m | 14km ENE of Toba, Japan | usgs.gov |
| 6/10/16 | 2:12 PM | 4.2 | 40.1 km | 304,330 m | 4km ENE of Konan, Japan | usgs.gov |
| 4/25/16 | 1:00 AM | 4.4 | 47.8 km | 45,500 m | 29km N of Shinshiro, Japan | usgs.gov |
| 3/5/15 | 11:20 AM | 4.2 | 41.3 km | 333,940 m | 10km SE of Toyohama, Japan | usgs.gov |
Chiryū
Chiryū (知立市, Chiryū-shi, Tri Lập) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản. đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 68.242 người và mật độ dân số 4.180 người/km². Tổng diện tích là 16.34 km².
Trang Wikipedia về Chiryū
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
