Danh mục tại Zarqa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zarqa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 42 | 3.8 |
| Nhà hàng | 33 | 3.8 |
| Giáo dục | 27 | 4 |
| Quán cà phê | 26 | 3.8 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 21 | 4.5 |
| Bệnh viện | 20 | 3.8 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 20 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 17 | 3.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 | 3.9 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 12 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 12 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 12 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 11 | 3.9 |
| Cơ quan chính phủ | 11 | 4.3 |
| Trung tâm thể dục | 11 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Các nha sĩ | 9 | 3.3 |
| Quản lí công chúng | 9 | 4.2 |
| Nhà thờ | 8 | — |
| Ô tô | 8 | — |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 8 | — |
| Trạm xăng | 8 | 3.9 |
| Ngân hàng | 8 | 5 |
Thông tin về Zarqa
| Khu vực | 246.0 km² |
| Dân số | 677.670 |
| Dân số nam | 347.936 (51.3%) |
| Dân số nữ | 329.734 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +292.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +71.1% |
| Độ tuổi trung bình | 20.3 tuổi (Nam: 20.4, Nữ: 20.2) |
| Các vùng lân cận | Madinat Al-Sharq |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+03:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.07275, 36.08796 |
Bản đồ Zarqa
Bản đồ tương tác
Dân số Zarqa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 172.546 | 285.703 | 396.143 | 603.246 | 677.670 |
| Mật độ dân số | 701,4 / km² | 1.161,4 / km² | 1.610,3 / km² | 2.452,2 / km² | 2.754,8 / km² |
Thay đổi dân số Zarqa từ 2000 đến 2015
Tăng 52.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zarqa | +249.6% | +111.1% | +52.3% |
| Muḩāfaz̧at az Zarqā’ | +275.7% | +110.1% | +54.4% |
| Jordan | +283.5% | +126% | +59.2% |
Tuổi trung vị của Zarqa
Tuổi trung vị: 20.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zarqa | 20.3 yrs | 20.2 yrs | 20.4 yrs |
| Muḩāfaz̧at az Zarqā’ | 20.7 yrs | 20.6 yrs | 20.8 yrs |
| Jordan | 20.7 yrs | 20.6 yrs | 20.8 yrs |
Mật độ dân số của Zarqa
Mật độ dân số: 2.755 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zarqa | 677.670 | 246 km² | 2.755 / km² |
| Muḩāfaz̧at az Zarqā’ | 1,2 million | 4.210,9 km² | 285 / km² |
| Jordan | 7,6 million | 89.119,6 km² | 85,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Zarqa
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zarqa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zarqa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Zarqa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zarqa | 2,641,608 tn | 3.9 tn | 10,738.2 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at az Zarqā’ | 4,678,227 tn | 3.89 tn | 1,111 tons/km² |
| Jordan | 28,633,414 tn | 3.77 tn | 321.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,641,608 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,738.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/15 | 2:39 AM | 4.2 | 94.6 km | 13,000 m | 24km NNE of `En Boqeq, Israel | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 99.6 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 12/2/07 | 7:38 AM | 4 | 68.2 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 11:21 PM | 3.2 | 64.2 km | 5,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 9:18 AM | 4.6 | 66.3 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/18/06 | 2:57 AM | 3.1 | 60.7 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/17/06 | 8:22 AM | 4 | 58.7 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/9/06 | 4:58 AM | 4.5 | 56.8 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 10/3/05 | 4:05 AM | 4.4 | 64 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 8/8/04 | 12:42 PM | 4 | 89.6 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
Zarqa
Zarqā (tiếng Ả Rập: الزرقاء) là một thành phố ở Jordan nằm ở vùng Đông Bắc của Amman. Zarqa là thủ phủ của Zarqa Governorate (tiếng Ả Rập محافظة الزرقاء Muħāfazat trong Zarqā). Zarqa là trung tâm công nghiệp của Jordan, nơi có trên 50% nhà máy Jordan. Sự tăng ..
Trang Wikipedia về Zarqa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


