Danh mục tại Zarqa

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà môi giới ô tôNhà xuất khẩu xe cộPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBảo trì máy mócChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMỏ sỏiNhà bán buôn đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 493

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zarqa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Căn hộ2,220
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị973
Mua sắm961
Nhà hàng659
Giáo dục48418 years
Quán cà phê403
Nhà thờ Hồi giáo355
Cửa hàng điện tử335
Sửa chữa xe hơi300
Chỗ ở khác283
Cửa hàng quần áo283
Thẩm mỹ viện277

Thông tin về Zarqa

Khu vực246.0 km²
Dân số1.110.587
Dân số nam570.209 (51.3%)
Dân số nữ540.378 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+543.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+180.4%
Độ tuổi trung bình20.3 tuổi (Nam: 20.4, Nữ: 20.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.695 (2022)
Các vùng lân cậnMadinat Al-Sharq
Giờ địa phương
Múi giờGMT+03:00
Vĩ độ & Kinh độ32.07275, 36.08796

Bản đồ Zarqa

Bản đồ tương tác

Dân số Zarqa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số172.546285.703396.143603.2461.110.5871.151.0391.182.578
Mật độ dân số701,4 / km²1.161,4 / km²1.610,3 / km²2.452,2 / km²4.514,6 / km²4.679 / km²4.807,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zarqa từ 2000 đến 2020

Tăng 180.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zarqa+543.6%+288.7%+180.4%
Muḩāfaz̧at az Zarqā’
Jordan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zarqa

Tuổi trung vị: 20.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zarqa20.3 yrs20.2 yrs20.4 yrs
Muḩāfaz̧at az Zarqā’20.7 yrs20.6 yrs20.8 yrs
Jordan20.7 yrs20.6 yrs20.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zarqa

Mật độ dân số: 4.515 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zarqa1,1 million246 km²4.515 / km²
Muḩāfaz̧at az Zarqā’1,2 million4.210,9 km²285 / km²
Jordan7,6 million89.119,6 km²85,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zarqa

Dân số ước tính từ 1930 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zarqa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zarqa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zarqa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.820$6.236$6.076$7.259$8.333$6.989$6.557$6.695
Tổng GDP$2,6 T$3,6 T$4 T$5,2 T$7,1 T$7,2 T$10,8 T$10,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zarqa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zarqa4,329,151 tn3.9 tn17,598.2 tons/km²
Muḩāfaz̧at az Zarqā’4,678,227 tn3.89 tn1,111 tons/km²
Jordan28,633,414 tn3.77 tn321.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zarqa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,329,151 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,598.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.294.6 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.599.6 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
12/2/077:38 AM468.2 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.264.2 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.666.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.160.7 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM458.7 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.556.8 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.464 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
8/8/0412:42 PM489.6 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Zarqa

Zarqā (tiếng Ả Rập: الزرقاء) là một thành phố ở Jordan nằm ở vùng Đông Bắc của Amman. Zarqa là thủ phủ của Zarqa Governorate (tiếng Ả Rập محافظة الزرقاء Muħāfazat trong Zarqā). Zarqa là trung tâm công nghiệp của Jordan, nơi có trên 50% nhà máy Jordan. Sự tăng ..

Trang Wikipedia về Zarqa
Hình ảnh về Zarqa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.