Danh mục tại Amman
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Amman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 8,131 | 33 years |
| Nhà hàng | 6,925 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5,862 | 24 years |
| Căn hộ | 5,531 | — |
| Quản lí đoàn thể | 3,979 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 3,416 | 21 years |
| Giáo dục | 3,229 | 22 years |
| Sức khoẻ và y tế | 3,188 | 15 years |
| Quán cà phê | 3,014 | 14 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 2,778 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 2,766 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 2,709 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 2,459 | 19 years |
Thông tin về Amman
| Khu vực | 747.4 km² |
| Dân số | 4.133.375 |
| Dân số nam | 2.125.706 (51.4%) |
| Dân số nữ | 2.007.669 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +501.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +165.8% |
| Độ tuổi trung bình | 21.9 tuổi (Nam: 22, Nữ: 21.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.594 (2022) |
| Các vùng lân cận | Al Abdali, Tilaa Al Ali, Khalda & Um Al Summaq, Zahran, Wadi Al Seer, Tla al-Ali |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+03:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.95522, 35.94503 |
Bản đồ Amman
Bản đồ tương tác
Dân số Amman
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 686.787 | 1.088.693 | 1.555.165 | 2.436.279 | 4.133.375 | 4.373.049 | 4.557.632 |
| Mật độ dân số | 918,9 / km² | 1.456,6 / km² | 2.080,7 / km² | 3.259,5 / km² | 5.530,1 / km² | 5.850,7 / km² | 6.097,7 / km² |
Thay đổi dân số Amman từ 2000 đến 2020
Tăng 165.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Amman | +501.8% | +279.7% | +165.8% |
| Muḩāfaz̧at `Ammān | — | — | — |
| Jordan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Amman
Tuổi trung vị: 21.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Amman | 21.9 yrs | 21.7 yrs | 22 yrs |
| Muḩāfaz̧at `Ammān | 21.9 yrs | 21.7 yrs | 22 yrs |
| Jordan | 20.7 yrs | 20.6 yrs | 20.8 yrs |
Mật độ dân số của Amman
Mật độ dân số: 5.530 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Amman | 4,1 million | 747,4 km² | 5.530 / km² |
| Muḩāfaz̧at `Ammān | 2,5 million | 7.863,6 km² | 321 / km² |
| Jordan | 7,6 million | 89.119,6 km² | 85,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Amman
Dân số ước tính từ 1920 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Amman
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Amman
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Amman
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Amman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Amman
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $9.113 | $11.084 | $11.337 | $12.887 | $13.124 | $9.720 | $8.312 | $8.594 |
| Tổng GDP | $11,9 T | $15,7 T | $18 T | $23,5 T | $29,8 T | $34,7 T | $43 T | $45,2 T |
Phát thải CO2 của Amman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Amman | 18,148,467 tn | 4.39 tn | 24,280.9 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at `Ammān | 11,313,407 tn | 4.48 tn | 1,438.7 tons/km² |
| Jordan | 28,633,414 tn | 3.77 tn | 321.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,148,467 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,280.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/15 | 2:39 AM | 4.2 | 76.1 km | 13,000 m | 24km NNE of `En Boqeq, Israel | usgs.gov |
| 12/2/07 | 7:38 AM | 4 | 49.5 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/23/07 | 10:19 PM | 4.4 | 95.6 km | 11,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 11:21 PM | 3.2 | 45.4 km | 5,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 9:18 AM | 4.6 | 47.5 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/18/06 | 2:57 AM | 3.1 | 50.6 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/17/06 | 8:22 AM | 4 | 45.5 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/9/06 | 4:58 AM | 4.5 | 43.6 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 10/3/05 | 4:05 AM | 4.4 | 45.9 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 8/8/04 | 12:42 PM | 4 | 86.2 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
Amman
Amman (phát âm: [ɑˈmɑːn]), đôi khi được viết là Ammann (tiếng Ả Rập عمان ʿAmmān), là thủ đô và cũng là thành phố lớn nhất của vương quốc Hashemite Jordan. Với dân số 2.125.400 người (ước tính 2005), Amman là trung tâm hành chính và thương mại của Jordan. Amman..
Trang Wikipedia về Amman
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

