Danh mục tại Zanè
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lý bán buôn quần áoNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànThợ mộc gia dụngXưởng gia công kim loạiXưởng máyXưởng tiệnCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếNhà thờNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty tự động hóaCông ty xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu thi công ốp đá hoaNhà thầu thi công sàn
Hiển thị 1-50 của 138
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zanè
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 114 | — |
| Mua sắm | 89 | 16 years |
| Nhà hàng | 62 | — |
| Chỗ ở khác | 50 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 45 | — |
| Mua Sắm Khác | 45 | — |
| Bất Động Sản | 44 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | — |
| Bán sỉ máy móc | 36 | — |
| Cửa hàng quần áo | 33 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 33 | — |
| Lắp đặt điện | 25 | — |
| Cửa hàng điện tử | 24 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 24 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 22 | — |
| Tiệm cắt tóc | 21 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 21 | — |
Thông tin về Zanè
| Khu vực | 4.0 km² |
| Dân số | 4.393 |
| Dân số nam | 2.226 (50.7%) |
| Dân số nữ | 2.167 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +31.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 41) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.72200, 11.44932 |
| Mã Bưu Chính | 36010 |
Bản đồ Zanè
Bản đồ tương tác
Dân số Zanè
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.332 | 3.738 | 3.913 | 4.320 | 4.393 |
| Mật độ dân số | 833 / km² | 934,5 / km² | 978,3 / km² | 1.080 / km² | 1.098,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Zanè từ 2000 đến 2015
Tăng 10.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zanè | +29.7% | +15.6% | +10.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Zanè
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zanè | 41 yrs | 41 yrs | 40.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Zanè
Mật độ dân số: 1.098 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zanè | 4.393 | 4 km² | 1.098 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Zanè
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zanè
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Zanè
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zanè | 34,772 tn | 7.92 tn | 8,693.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zanè
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,772 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,693.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/1/15 | 8:47 PM | 3.9 | 56.3 km | 6,500 m | 3km N of Molina di Ledro, Italy | usgs.gov |
| 5/15/15 | 5:35 AM | 3.5 | 51.3 km | 12,400 m | 2km SW of Moriago della Battaglia, Italy | usgs.gov |
| 5/12/15 | 2:02 AM | 3.5 | 50.2 km | 2,000 m | 1km ENE of Vidor, Italy | usgs.gov |
| 8/28/14 | 5:49 PM | 4.1 | 58.6 km | 2,600 m | 3km ESE of Gargnano, Italy | usgs.gov |
| 1/24/12 | 11:54 PM | 4.1 | 42.2 km | 10,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/31/11 | 10:12 PM | 3.4 | 41.5 km | 6,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/29/11 | 4:13 AM | 3.9 | 41 km | 9,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/13/11 | 6:35 PM | 3.5 | 52.4 km | 3,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/17/11 | 6:30 PM | 4.9 | 80.9 km | 6,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/9/08 | 5:03 PM | 3.3 | 47.3 km | 1,300 m | northern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


