Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sorbolo

Thông tin về Sorbolo

Khu vực2.0 km²
Dân số6.393
Dân số nam3.193 (49.9%)
Dân số nữ3.200 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.5%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 41.4)
Các vùng lân cậnGuastalla
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.84587, 10.44375

Bản đồ Sorbolo

Bản đồ tương tác

Dân số Sorbolo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.2695.2665.5346.2956.393
Mật độ dân số2.134,5 / km²2.633 / km²2.767 / km²3.147,5 / km²3.196,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sorbolo từ 2000 đến 2015

Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sorbolo+47.5%+19.5%+13.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sorbolo

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sorbolo41.1 yrs41.4 yrs40.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sorbolo

Mật độ dân số: 3.197 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sorbolo6.3932 km²3.197 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sorbolo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sorbolo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sorbolo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sorbolo54,880 tn8.58 tn27,440.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sorbolo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,880 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,440.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/1812:33 AM4.118.9 km19,850 m3km WNW of Novellara, Italyusgs.gov
11/30/165:52 AM3.718.9 km23,830 m3km SW of Bagnolo in Piano, Italyusgs.gov
1/25/128:06 AM4.97.5 km33,200 mnorthern Italyusgs.gov
12/28/086:37 AM322.6 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/25/0810:38 AM325.3 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/24/085:37 PM3.227.3 km20,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/23/0810:14 PM3.126.6 km30,000 mnorthern Italyusgs.gov
12/23/084:51 PM3.528 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/9/076:03 AM4.37.9 km27,200 mnorthern Italyusgs.gov
12/24/0610:55 AM3.517.9 km4,500 mnorthern Italyusgs.gov

Sorbolo

Sorbolo là một đô thị ở tỉnh Parma ở vùng Emilia-Romagna, tọa lạc cách khoảng 80 km về phía tây bắc của Bologna và khoảng 11 km về phía đông bắc của Parma. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 9.211 người và diện tích là 39,6 km². thị..

Trang Wikipedia về Sorbolo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.