Danh mục tại Parma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 2,542 | 66 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 583 | — | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 567 | — | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 553 | — | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 490 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 454 | — | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 445 | — | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 433 | — | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 348 | — | 4.6 |
| Bất Động Sản | 346 | — | 4.1 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 334 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 334 | — | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 306 | — | 3.5 |
| Nhà Thầu Chính | 293 | — | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 290 | — | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 284 | — | 4.4 |
| Quán cà phê | 283 | — | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 265 | — | 4.1 |
| Các nha sĩ | 264 | — | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 259 | — | 4.4 |
| Giáo dục | 222 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 216 | — | 4.2 |
| Ngân hàng | 206 | — | 3.5 |
| Nhân viên kế toán | 202 | — | 4.7 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 199 | — | 4.2 |
Thông tin về Parma
| Khu vực | 40.6 km² |
| Dân số | 150.112 |
| Dân số nam | 71.882 (47.9%) |
| Dân số nữ | 78.230 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.3 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 521 |
| Các vùng lân cận | Fognano, Guastalla, Crocetta, Rifredi, Cantieri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.79935, 10.32618 |
| Mã Bưu Chính | 43015, 43024, 43028, 43029, 43036, More |
Bản đồ Parma
Bản đồ tương tác
Dân số Parma
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 116.679 | 128.749 | 134.174 | 146.477 | 150.112 |
| Mật độ dân số | 2.872,1 / km² | 3.169,2 / km² | 3.302,7 / km² | 3.605,6 / km² | 3.695,1 / km² |
Thay đổi dân số Parma từ 2000 đến 2015
Tăng 9.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Parma | +25.5% | +13.8% | +9.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Parma
Tuổi trung vị: 42.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Parma | 42.3 yrs | 43.2 yrs | 41.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Parma
Mật độ dân số: 3.695 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Parma | 150.112 | 40,6 km² | 3.695 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Parma
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Parma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Parma
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Parma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Parma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Parma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Parma | 1,290,363 tn | 8.6 tn | 31,762.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,290,363 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,762.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (5.8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/19/17 | 12:37 PM | 4.4 | 20.2 km | 18,450 m | 4km W of Medesano, Italy | usgs.gov |
| 1/25/12 | 8:06 AM | 4.9 | 17.8 km | 33,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/28/08 | 6:37 AM | 3 | 21.6 km | 20,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/26/08 | 12:31 PM | 3.3 | 18.7 km | 20,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/25/08 | 10:38 AM | 3 | 22.2 km | 20,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/25/08 | 3:08 AM | 4 | 27 km | 28,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/24/08 | 9:38 PM | 3 | 22.8 km | 12,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/24/08 | 5:37 PM | 3.2 | 23.8 km | 20,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/23/08 | 11:40 PM | 3.1 | 26.1 km | 25,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/23/08 | 11:37 PM | 4.1 | 26.2 km | 20,800 m | northern Italy | usgs.gov |
Parma
Parma là một thành phố của Ý nằm trong khu vực Emilia-Romagna, nổi tiếng với những kiến trúc và các vùng quê đẹp xung quanh nó. Diện tích thành phố: 260 km2, dân số: 175.789 người. phố này là nơi đặt trụ sở của Đại học Parma, một trong những trường đại học cổ..
Trang Wikipedia về Parma
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.