Danh mục tại Rozzano

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôChế tạo máyCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ mộc gia dụngXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo sơ sinh
Hiển thị 1-50 của 312

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rozzano

Thông tin về Rozzano

Khu vực8.1 km²
Dân số33.142
Dân số nam16.183 (48.8%)
Dân số nữ16.959 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.5%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 42.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$82.367 (2022)
Các vùng lân cậnZona 5, Duomo, Sarpi, Buenos Aires - Venezia, Zona 4
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.38193, 9.15590
Mã Bưu Chính20089

Bản đồ Rozzano

Bản đồ tương tác

Dân số Rozzano

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số29.58432.67933.98137.07033.14233.02433.088
Mật độ dân số3.641,1 / km²4.022 / km²4.182,3 / km²4.562,5 / km²4.079 / km²4.064,5 / km²4.072,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rozzano từ 2000 đến 2020

Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rozzano+12%+1.4%-2.5%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rozzano

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rozzano41.5 yrs42.1 yrs40.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rozzano

Mật độ dân số: 4.079 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rozzano33.1428,1 km²4.079 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rozzano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rozzano

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rozzano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rozzano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rozzano

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$59.678$63.478$70.105$74.641$81.042$74.554$72.807$82.367
Tổng GDP$6,3 T$6,6 T$7,3 T$7,8 T$8,7 T$8,2 T$8 T$9,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rozzano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rozzano291,607 tn8.8 tn35,890.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rozzano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)291,607 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,890.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/159:29 PM367.1 km5,000 m2km N of Albino, Italyusgs.gov
11/30/149:34 AM492.8 km12,000 m3km NNW of Santo Stefano d'Aveto, Italyusgs.gov
10/20/116:11 AM4.292 km24,700 mnorthern Italyusgs.gov
5/11/102:13 AM3.365.4 km3,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/5/074:34 PM3.226.5 km3,300 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.319.1 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/11/078:43 AM3.190.5 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/23/075:01 AM3.763.4 km9,700 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.552.8 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM415.7 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov

Rozzano

Rozzano là một đô thị ở tỉnh Milano, vùng Lombardia của Italia, khoảng 9 km về phía nam của Milano. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số38.493 và diện tích là 12,3 km². thịRozzano gồm cácfrazioni (đơn vị cấp dưới, chủ yếu là thôn làng..

Trang Wikipedia về Rozzano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.