Danh mục tại Bollate
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bollate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 175 | 48 years |
| Quản lí đoàn thể | 123 | 48 years |
| Nhà hàng | 100 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 84 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 74 | — |
| Bất Động Sản | 65 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 61 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 57 | — |
| Cửa hàng điện tử | 56 | — |
| Các nha sĩ | 52 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 51 | — |
| Lắp đặt điện | 48 | — |
| Thẩm mỹ viện | 46 | — |
| Bán sỉ máy móc | 46 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 44 | — |
| Cửa hàng quần áo | 42 | — |
| Mua Sắm Khác | 38 | — |
| Giáo dục | 38 | — |
Thông tin về Bollate
| Khu vực | 4.5 km² |
| Dân số | 18.437 |
| Dân số nam | 8.989 (48.8%) |
| Dân số nữ | 9.448 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -34.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 43.3) |
| Các vùng lân cận | Sarpi, XXII Marzo, Baranzate, Duomo, Parco Sempione |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.54647, 9.12054 |
| Mã Bưu Chính | 20021 |
Bản đồ Bollate
Bản đồ tương tác
Dân số Bollate
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.151 | 27.420 | 26.303 | 25.445 | 18.437 | 18.279 | 18.294 |
| Mật độ dân số | 6.255,8 / km² | 6.093,3 / km² | 5.845,1 / km² | 5.654,4 / km² | 4.097,1 / km² | 4.062 / km² | 4.065,3 / km² |
Thay đổi dân số Bollate từ 2000 đến 2020
Giảm 29.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bollate | -34.5% | -32.8% | -29.9% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bollate
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bollate | 42.9 yrs | 43.3 yrs | 42.5 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Bollate
Mật độ dân số: 4.097 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bollate | 18.437 | 4,5 km² | 4.097 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bollate
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bollate
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bollate
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bollate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bollate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bollate | 161,909 tn | 8.78 tn | 35,979.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 161,909 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 35,979.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2.7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/15 | 9:29 PM | 3 | 58.8 km | 5,000 m | 2km N of Albino, Italy | usgs.gov |
| 5/11/10 | 2:13 AM | 3.3 | 57.5 km | 3,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/5/07 | 4:34 PM | 3.2 | 37.8 km | 3,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/17/07 | 6:43 PM | 3.3 | 27.9 km | 36,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/23/07 | 5:01 AM | 3.7 | 57.9 km | 9,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/22/06 | 5:02 AM | 3.5 | 71.3 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 10:48 AM | 4 | 20.4 km | 34,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 87.5 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/2/05 | 5:48 AM | 3 | 96.9 km | 6,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/30/05 | 8:10 AM | 3.6 | 94.6 km | 1,100 m | northern Italy | usgs.gov |
Bollate
Bollate là một đô thị ở tỉnh Milano thuộc vùng Lombardia của Italia, khoảng 10 km về phía tây bắc củaMilano. Đến thời điểm 31 tháng 12 năm 2004, dân số đô thị này là37.556 người, diện tích là15.9 km². thịBollate có các frazioni (đơn vị cấp dưới, chủ yếu là là..
Trang Wikipedia về Bollate
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


