Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prarolo

Thông tin về Prarolo

Khu vực0.4 km²
Dân số305
Dân số nam154 (50.5%)
Dân số nữ151 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.0%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 43.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.28149, 8.47784
Mã Bưu Chính13100

Bản đồ Prarolo

Bản đồ tương tác

Dân số Prarolo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số185227252300305
Mật độ dân số493,3 / km²605,3 / km²672 / km²800 / km²813,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Prarolo từ 2000 đến 2015

Tăng 19% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Prarolo+62.2%+32.2%+19%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Prarolo

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Prarolo43.2 yrs43.8 yrs42.7 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Prarolo

Mật độ dân số: 813 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Prarolo3050,375 km²813 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Prarolo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Prarolo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Prarolo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Prarolo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Prarolo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Prarolo2,434 tn7.98 tn6,489.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Prarolo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,434 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,489.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/1311:34 AM3.187.5 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
4/19/0912:39 PM4.579.3 km40,200 mnorthern Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.288.5 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.572.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM440 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/052:59 AM3.365.6 km14,900 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/057:35 PM3.186.7 km17,700 mnorthern Italyusgs.gov
7/5/0512:33 PM3.561.2 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/2/0510:12 AM3.138.3 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/19/055:16 PM3.372.1 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Prarolo

Prarolo là một đô thị ở tỉnh Vercelli trong vùng Piedmont thuộc Ý, có cự ly khoảng 70 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 6 km về phía đông nam của Vercelli. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 616 người và diện tích là 11,5 km²...

Trang Wikipedia về Prarolo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.