Danh mục tại Mortara
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôĐại lý bán buôn quần áoNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại hữu cơXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnCửa hàng bán đồ điện tửCán bộ địa chínhCông ty điện dân dụngCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcDi tích văn hóaBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng rau quả
Hiển thị 1-50 của 114
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mortara
Thông tin về Mortara
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 13.557 |
| Dân số nam | 6.591 (48.6%) |
| Dân số nữ | 6.966 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43) |
| Mã Vùng | 384 |
| Các vùng lân cận | Bovisa, Zona 6, Zona 7, Zona 9 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.24940, 8.73302 |
| Mã Bưu Chính | 27036 |
Bản đồ Mortara
Bản đồ tương tác
Dân số Mortara
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.461 | 12.420 | 12.796 | 13.720 | 13.557 |
| Mật độ dân số | 2.657,6 / km² | 2.880 / km² | 2.967,2 / km² | 3.181,4 / km² | 3.143,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Mortara từ 2000 đến 2015
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mortara | +19.7% | +10.5% | +7.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mortara
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mortara | 42.2 yrs | 43 yrs | 41.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mortara
Mật độ dân số: 3.144 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mortara | 13.557 | 4,313 km² | 3.144 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mortara
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mortara
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mortara
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mortara | 106,675 tn | 7.87 tn | 24,736.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mortara
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 106,675 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,736.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/14/13 | 11:34 AM | 3.1 | 78.6 km | 10,600 m | 3km NNW of Mignanego, Italy | usgs.gov |
| 3/1/08 | 4:54 AM | 3.2 | 84.8 km | 7,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/5/07 | 4:34 PM | 3.2 | 59.4 km | 3,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/17/07 | 6:43 PM | 3.3 | 54.6 km | 36,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/11/07 | 8:43 AM | 3.1 | 85.8 km | 3,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/22/06 | 5:02 AM | 3.5 | 54.3 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 10:48 AM | 4 | 24.5 km | 34,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/15/05 | 7:35 PM | 3.1 | 84.1 km | 17,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 42.8 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/19/05 | 5:16 PM | 3.3 | 83.4 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


