Danh mục tại Pisa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pisa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 935 | 36 years |
| Mua sắm | 909 | 49 years |
| Quản lí đoàn thể | 754 | 24 years |
| Chỗ ở khác | 676 | 17 years |
| Luật sư hợp pháp | 495 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 449 | — |
| Bất Động Sản | 416 | — |
| Cửa hàng quần áo | 379 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 347 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 340 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 327 | — |
| Cửa hàng điện tử | 293 | 28 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 258 | — |
Thông tin về Pisa
| Khu vực | 31.6 km² |
| Dân số | 71.218 |
| Dân số nam | 34.375 (48.3%) |
| Dân số nữ | 36.843 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.8 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 44.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.068 (2022) |
| Mã Vùng | 50 |
| Các vùng lân cận | Putignano, Cisanello, Porta a Lucca, San Francesco, San Giusto |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.70853, 10.40360 |
| Mã Bưu Chính | 56021, 56023, 56024, 56025, 56029, More |
Bản đồ Pisa
Bản đồ tương tác
Dân số Pisa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 96.034 | 89.940 | 83.816 | 77.720 | 71.218 | 70.730 | 70.843 |
| Mật độ dân số | 3.042,7 / km² | 2.849,6 / km² | 2.655,6 / km² | 2.462,4 / km² | 2.256,4 / km² | 2.241 / km² | 2.244,5 / km² |
Thay đổi dân số Pisa từ 2000 đến 2020
Giảm 15% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pisa | -25.8% | -20.8% | -15% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pisa
Tuổi trung vị: 42.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pisa | 42.8 yrs | 44.1 yrs | 41.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Pisa
Mật độ dân số: 2.256 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pisa | 71.218 | 31,6 km² | 2.256 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pisa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pisa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pisa
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pisa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pisa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pisa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pisa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $38.928 | $41.407 | $45.729 | $45.778 | $44.321 | $42.654 | $42.489 | $48.068 |
| Tổng GDP | $2,6 T | $2,7 T | $2,9 T | $2,8 T | $2,7 T | $2,5 T | $2,5 T | $2,8 T |
Phát thải CO2 của Pisa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pisa | 516,326 tn | 7.25 tn | 16,358.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 516,326 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,358.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/13 | 12:29 PM | 3.4 | 11.1 km | 9,900 m | 5km NNW of Tirrenia, Italy | usgs.gov |
| 8/14/13 | 10:18 PM | 3.9 | 53.5 km | 6,500 m | 1km WSW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
| 6/30/13 | 2:40 PM | 4.9 | 51.4 km | 10,200 m | 2km WNW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
| 6/23/13 | 3:01 PM | 4.7 | 52.3 km | 10,100 m | 2km ENE of Casola in Lunigiana, Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 2:23 PM | 4.5 | 54.4 km | 8,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/21/13 | 10:33 AM | 5.2 | 53.9 km | 5,100 m | 2km SSW of Fivizzano, Italy | usgs.gov |
| 6/15/13 | 7:41 PM | 3.4 | 53.5 km | 9,900 m | 3km WSW of Minucciano, Italy | usgs.gov |
| 1/25/13 | 2:48 PM | 4.9 | 51.2 km | 15,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/10/08 | 4:18 PM | 3.1 | 51.5 km | 6,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 1/21/08 | 11:02 AM | 3.2 | 30.8 km | 3,100 m | central Italy | usgs.gov |
Pisa
Pisa (phát âm tiếng Anh: /ˈpiːzə/; phát âm tiếng Ý: [ˈpisa]) là thành phố của Tuscany, Trung Ý, nằm ở hữu ngạn cửa sông River Arno đổ ra biển Ligure. Nó là thành phố tỉnh lỵ của Tỉnh Pisa.
Trang Wikipedia về Pisa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.