Danh mục tại Capannori
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Capannori
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 257 | — |
| Mua sắm | 252 | 48 years |
| Chỗ ở khác | 206 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 158 | — |
| Nhà hàng | 139 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 119 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 116 | — |
| Cửa hàng quần áo | 113 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 97 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 92 | — |
| Mua Sắm Khác | 90 | — |
| Tiệm cắt tóc | 85 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 77 | — |
| Tôn giáo | 71 | — |
| Giáo dục | 66 | — |
| Bất Động Sản | 64 | — |
Thông tin về Capannori
| Khu vực | 13.8 km² |
| Dân số | 13.809 |
| Dân số nam | 6.912 (50.1%) |
| Dân số nữ | 6.897 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 41, Nữ: 41.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $42.859 (2022) |
| Các vùng lân cận | Lammari, Tassignano, Camigliano, San Leonardo in Treponzio, Carraia |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.84171, 10.57271 |
| Mã Bưu Chính | 55012, 55018 |
Bản đồ Capannori
Bản đồ tương tác
Dân số Capannori
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.261 | 15.436 | 15.759 | 16.694 | 13.809 | 13.999 | 14.084 |
| Mật độ dân số | 1.032,5 / km² | 1.117,5 / km² | 1.140,9 / km² | 1.208,6 / km² | 999,7 / km² | 1.013,5 / km² | 1.019,7 / km² |
Thay đổi dân số Capannori từ 2000 đến 2020
Giảm 12.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Capannori | -3.2% | -10.5% | -12.4% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Capannori
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Capannori | 41.4 yrs | 41.9 yrs | 41 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Capannori
Mật độ dân số: 1.000 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Capannori | 13.809 | 13,8 km² | 1.000 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Capannori
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Capannori
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Capannori
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Capannori
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Capannori
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Capannori
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.230 | $34.282 | $37.861 | $39.768 | $42.223 | $38.593 | $37.884 | $42.859 |
| Tổng GDP | $1,6 T | $1,7 T | $1,8 T | $2 T | $2,2 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,4 T |
Phát thải CO2 của Capannori
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Capannori | 99,062 tn | 7.17 tn | 7,171.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 99,062 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,171.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/22/15 | 12:57 PM | 3.6 | 43.6 km | 10,000 m | 0km WSW of Lizzano in Belvedere, Italy | usgs.gov |
| 9/7/14 | 10:45 AM | 4.4 | 36.4 km | 12,500 m | 4km N of Cutigliano, Italy | usgs.gov |
| 10/19/13 | 12:29 PM | 3.4 | 30.4 km | 9,900 m | 5km NNW of Tirrenia, Italy | usgs.gov |
| 1/25/13 | 2:48 PM | 4.9 | 37.5 km | 15,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/10/08 | 4:18 PM | 3.1 | 41 km | 6,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 1/21/08 | 11:02 AM | 3.2 | 33.5 km | 3,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 3/5/07 | 6:58 PM | 3.2 | 44.9 km | 10,800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 2/16/07 | 8:53 PM | 3.4 | 31.5 km | 9,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 8/16/06 | 8:55 PM | 3.2 | 31.9 km | 7,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/10/06 | 7:47 PM | 3.4 | 38.9 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Capannori
Capannori là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lucca trong vùng Toscana. Capannori có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Capannori giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về Capannori
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.