Danh mục tại Pesaro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pesaro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 809 | 44 years |
| Quản lí đoàn thể | 728 | 28 years |
| Nhà hàng | 490 | — |
| Luật sư hợp pháp | 324 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 320 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 308 | 57 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 302 | — |
| Cửa hàng quần áo | 291 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 288 | — |
| Bất Động Sản | 253 | — |
| Chỗ ở khác | 238 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 235 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 233 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 201 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 196 | — |
| Bán sỉ máy móc | 180 | — |
Thông tin về Pesaro
| Khu vực | 23.9 km² |
| Dân số | 78.811 |
| Dân số nam | 38.080 (48.3%) |
| Dân số nữ | 40.731 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.8 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.6) |
| Mã Vùng | 721 |
| Các vùng lân cận | Grotte, Porto, Soria, Rosciano, Lungomare |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.90921, 12.91640 |
| Mã Bưu Chính | 61100, 61121, 61122 |
Bản đồ Pesaro
Bản đồ tương tác
Dân số Pesaro
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 71.842 | 74.922 | 75.069 | 77.448 | 78.811 |
| Mật độ dân số | 3.009,1 / km² | 3.138,1 / km² | 3.144,3 / km² | 3.243,9 / km² | 3.301 / km² |
Thay đổi dân số Pesaro từ 2000 đến 2015
Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pesaro | +7.8% | +3.4% | +3.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Pesaro
Tuổi trung vị: 42.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pesaro | 42.8 yrs | 43.6 yrs | 41.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Pesaro
Mật độ dân số: 3.301 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pesaro | 78.811 | 23,9 km² | 3.301 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pesaro
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pesaro
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pesaro
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pesaro
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pesaro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pesaro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pesaro | 568,083 tn | 7.21 tn | 23,794.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 568,083 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,794.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/18/18 | 12:48 PM | 4 | 35.7 km | 16,950 m | 17km NE of Rimini, Italy | usgs.gov |
| 10/13/10 | 10:43 PM | 4.1 | 50.9 km | 35,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/2/08 | 3:15 AM | 3.2 | 46.7 km | 10,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/1/08 | 12:30 PM | 3.6 | 50 km | 36,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 3/29/08 | 2:49 PM | 3.3 | 52.5 km | 7,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 8/1/07 | 12:17 PM | 3.1 | 43.9 km | 3,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/28/07 | 12:41 AM | 3.2 | 43.5 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 8:55 AM | 3.8 | 34.4 km | 32,400 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 7:04 AM | 4 | 30 km | 36,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/22/06 | 7:44 AM | 3.4 | 48.7 km | 9,500 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
Pesaro
Pesaro là một đô thị trong vùng the Marche, tỉnh lỵ của tỉnh Pesaro và Urbino, bên bờ Adriatic. Theo điều tra năm 2007, thành phố này có 92.206 dân. ngành kinh tế chính là: ngư nghiệp, đồ gỗ và du lịch. Thành phố được lập vào thời La Mã cổ đại, năm 184 trước ..
Trang Wikipedia về Pesaro
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

