Danh mục tại Pesaro

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhDịch vụ sơn bột tĩnh điệnĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười mua trang sức
Hiển thị 1-50 của 724

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pesaro

Thông tin về Pesaro

Khu vực23.9 km²
Dân số78.811
Dân số nam38.080 (48.3%)
Dân số nữ40.731 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.0%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.6)
Mã Vùng721
Các vùng lân cậnGrotte, Porto, Soria, Rosciano, Lungomare
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.90921, 12.91640
Mã Bưu Chính611006112161122

Bản đồ Pesaro

Bản đồ tương tác

Dân số Pesaro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số71.84274.92275.06977.44878.811
Mật độ dân số3.009,1 / km²3.138,1 / km²3.144,3 / km²3.243,9 / km²3.301 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pesaro từ 2000 đến 2015

Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pesaro+7.8%+3.4%+3.2%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pesaro

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pesaro42.8 yrs43.6 yrs41.9 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pesaro

Mật độ dân số: 3.301 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pesaro78.81123,9 km²3.301 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pesaro

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pesaro

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pesaro

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pesaro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pesaro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pesaro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pesaro568,083 tn7.21 tn23,794.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pesaro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)568,083 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,794.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/18/1812:48 PM435.7 km16,950 m17km NE of Rimini, Italyusgs.gov
10/13/1010:43 PM4.150.9 km35,200 mnorthern Italyusgs.gov
12/2/083:15 AM3.246.7 km10,100 mcentral Italyusgs.gov
6/1/0812:30 PM3.650 km36,700 mcentral Italyusgs.gov
3/29/082:49 PM3.352.5 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/1/0712:17 PM3.143.9 km3,300 mcentral Italyusgs.gov
7/28/0712:41 AM3.243.5 km5,000 mcentral Italyusgs.gov
10/21/068:55 AM3.834.4 km32,400 mcentral Italyusgs.gov
10/21/067:04 AM430 km36,200 mcentral Italyusgs.gov
6/22/067:44 AM3.448.7 km9,500 mAdriatic Seausgs.gov

Pesaro

Pesaro là một đô thị trong vùng the Marche, tỉnh lỵ của tỉnh Pesaro và Urbino, bên bờ Adriatic. Theo điều tra năm 2007, thành phố này có 92.206 dân. ngành kinh tế chính là: ngư nghiệp, đồ gỗ và du lịch. Thành phố được lập vào thời La Mã cổ đại, năm 184 trước ..

Trang Wikipedia về Pesaro
Hình ảnh về Pesaro

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.