Danh mục tại Fano
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ cắt laserNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà sản xuất đồ len sợiNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất đồ uống có cồnNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngThợ kim hoànThợ may quần áoTrang trại hữu cơXưởng máy
Hiển thị 1-50 của 515
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fano
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 455 | 39 years |
| Nhà hàng | 385 | — |
| Quản lí đoàn thể | 327 | 18 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 239 | — |
| Chỗ ở khác | 225 | — |
| Cửa hàng quần áo | 200 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 176 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 161 | — |
| Luật sư hợp pháp | 136 | — |
| Cửa hàng điện tử | 119 | — |
| Bất Động Sản | 118 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 114 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 113 | — |
| Mua Sắm Khác | 110 | — |
| Thẩm mỹ viện | 109 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 105 | — |
Thông tin về Fano
| Khu vực | 8.4 km² |
| Dân số | 35.678 |
| Dân số nam | 17.217 (48.3%) |
| Dân số nữ | 18.461 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.5) |
| Các vùng lân cận | Bellocchi, 61032, Porto, Centro, Gimarra |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.84052, 13.01665 |
| Mã Bưu Chính | 61032 |
Bản đồ Fano
Bản đồ tương tác
Dân số Fano
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 26.301 | 29.823 | 31.587 | 35.378 | 35.678 |
| Mật độ dân số | 3.117,2 / km² | 3.534,6 / km² | 3.743,6 / km² | 4.192,9 / km² | 4.228,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Fano từ 2000 đến 2015
Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fano | +34.5% | +18.6% | +12% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Fano
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fano | 42.7 yrs | 43.5 yrs | 41.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Fano
Mật độ dân số: 4.229 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fano | 35.678 | 8,4 km² | 4.229 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Fano
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fano
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Fano
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fano | 260,381 tn | 7.3 tn | 30,859.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fano
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 260,381 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 30,859.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/18/18 | 12:48 PM | 4 | 46.3 km | 16,950 m | 17km NE of Rimini, Italy | usgs.gov |
| 9/20/09 | 3:50 AM | 4.3 | 57.1 km | 37,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 12/2/08 | 3:15 AM | 3.2 | 35.6 km | 10,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/1/08 | 12:30 PM | 3.6 | 46.9 km | 36,700 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/1/07 | 12:17 PM | 3.1 | 32.9 km | 3,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/28/07 | 12:41 AM | 3.2 | 32.9 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 1/25/07 | 9:36 PM | 3.8 | 50.8 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 8:55 AM | 3.8 | 27 km | 32,400 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 7:04 AM | 4 | 21.5 km | 36,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/22/06 | 7:44 AM | 3.4 | 50.1 km | 9,500 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


