Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Morcone

Thông tin về Morcone

Khu vực0.6 km²
Dân số1.342
Dân số nam649 (48.3%)
Dân số nữ693 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.9%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 42.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.34269, 14.66889

Bản đồ Morcone

Bản đồ tương tác

Dân số Morcone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7381.6831.5241.3601.342
Mật độ dân số2.780,8 / km²2.692,8 / km²2.438,4 / km²2.176 / km²2.147,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Morcone từ 2000 đến 2015

Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Morcone-21.7%-19.2%-10.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Morcone

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Morcone41.8 yrs42.1 yrs41.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Morcone

Mật độ dân số: 2.147 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Morcone1.3420,625 km²2.147 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Morcone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Morcone

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Morcone

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Morcone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Morcone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Morcone6,284 tn4.68 tn10,054.8 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Morcone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,284 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,054.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/16/166:55 PM4.426.9 km5,400 m3km NNW of Campobasso, Italyusgs.gov
1/1/157:48 PM4.234.4 km318,140 m2km WNW of Roccamandolfi, Italyusgs.gov
12/24/1411:40 AM4.446.2 km17,600 m1km NNW of San Giuliano di Puglia, Italyusgs.gov
1/20/147:12 AM4.518.5 km11,100 m5km WNW of Cusano Mutri, Italyusgs.gov
12/29/135:08 PM5.119 km10,500 m5km NE of San Potito Sannitico, Italyusgs.gov
9/27/121:08 AM4.630.4 km6,300 msouthern Italyusgs.gov
10/18/0711:25 PM436.8 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
12/27/0610:13 PM3.738.7 km10,600 msouthern Italyusgs.gov
5/21/057:55 PM3.642.9 km15,000 msouthern Italyusgs.gov
4/2/0511:29 PM335.8 km5,600 msouthern Italyusgs.gov

Morcone

Morcone là một đô thị ở tỉnh Benevento trong vùng Campania, có vị trí khoảng 70 km về phía đông bắc của Napoli và khoảng 25 km về phía tây bắc của Benevento. Đô thị này nằm trên ngọi đồi trong thung lũng suối Tammaro. giáp các đô thị: Campolattaro, Cercemaggi..

Trang Wikipedia về Morcone
Hình ảnh về Morcone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.