Danh mục tại Gaeta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gaeta
Thông tin về Gaeta
| Khu vực | 4.6 km² |
| Dân số | 11.599 |
| Dân số nam | 5.660 (48.8%) |
| Dân số nữ | 5.939 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -41.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41, Nữ: 43.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.042 (2022) |
| Các vùng lân cận | Serapo, Chiaia, Centro Storico |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.21408, 13.57082 |
| Mã Bưu Chính | 04024 |
Bản đồ Gaeta
Bản đồ tương tác
Dân số Gaeta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.901 | 19.174 | 18.160 | 17.240 | 11.599 | 11.920 | 12.012 |
| Mật độ dân số | 4.302,9 / km² | 4.145,7 / km² | 3.926,5 / km² | 3.727,6 / km² | 2.507,9 / km² | 2.577,3 / km² | 2.597,2 / km² |
Thay đổi dân số Gaeta từ 2000 đến 2020
Giảm 36.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gaeta | -41.7% | -39.5% | -36.1% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gaeta
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gaeta | 42.4 yrs | 43.7 yrs | 41 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Gaeta
Mật độ dân số: 2.508 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gaeta | 11.599 | 4,625 km² | 2.508 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gaeta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gaeta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gaeta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gaeta
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.475 | $31.352 | $34.625 | $40.763 | $34.616 | $30.820 | $30.975 | $35.042 |
| Tổng GDP | $601,9 Tr | $656,9 Tr | $725,3 Tr | $847,8 Tr | $718,3 Tr | $658,1 Tr | $700,3 Tr | $800,5 Tr |
Phát thải CO2 của Gaeta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gaeta | 37,433 tn | 3.23 tn | 8,093.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,433 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,093.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1/19 | 6:37 PM | 4.3 | 78.7 km | 16,110 m | 4km SSW of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 11/1/17 | 11:12 PM | 4.1 | 89.3 km | 438,230 m | 55km SW of Forio, Italy | usgs.gov |
| 8/21/17 | 6:57 PM | 4.2 | 57 km | 2,650 m | 4km NNE of Casamicciola Terme, Italy | usgs.gov |
| 2/28/15 | 3:16 AM | 4.2 | 85 km | 17,300 m | 2km N of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 1/1/15 | 7:48 PM | 4.2 | 71.1 km | 318,140 m | 2km WNW of Roccamandolfi, Italy | usgs.gov |
| 2/16/13 | 9:16 PM | 4.8 | 55.5 km | 10,700 m | 3km SSE of Balsorano Vecchio, Italy | usgs.gov |
| 7/12/12 | 9:23 PM | 4 | 68.5 km | 423,000 m | Tyrrhenian Sea | usgs.gov |
| 8/6/09 | 3:36 PM | 4.2 | 47.1 km | 11,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/20/08 | 8:06 AM | 4.6 | 44.4 km | 8,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:34 PM | 3.1 | 33.5 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Gaeta
Gaeta là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Latina trong vùng Lazio nước Ý. Đô thị Gaeta có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 21.541 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô thị giáp ranh:
Trang Wikipedia về Gaeta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


