Danh mục tại Fondi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp củiNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ uống có cồnNhà sản xuất phô maiNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ mộc gia dụngTrang trại hữu cơXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điện
Hiển thị 1-50 của 261

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fondi

Thông tin về Fondi

Khu vực6.0 km²
Dân số29.055
Dân số nam14.425 (49.6%)
Dân số nữ14.630 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.7%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 38.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.042 (2022)
Mã Vùng771
Các vùng lân cậnsan clar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.35787, 13.42718

Bản đồ Fondi

Bản đồ tương tác

Dân số Fondi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.02216.91819.54424.98829.05529.89730.118
Mật độ dân số2.170,3 / km²2.819,7 / km²3.257,3 / km²4.164,7 / km²4.842,5 / km²4.982,8 / km²5.019,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fondi từ 2000 đến 2020

Tăng 48.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fondi+123.1%+71.7%+48.7%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fondi

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fondi38.1 yrs38.7 yrs37.5 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fondi

Mật độ dân số: 4.843 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fondi29.0556 km²4.843 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fondi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fondi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fondi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fondi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.475$31.352$34.625$40.763$34.616$30.820$30.975$35.042
Tổng GDP$908,3 Tr$1 T$1,2 T$1,5 T$1,3 T$1,3 T$1,4 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fondi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fondi178,915 tn6.16 tn29,819.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fondi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)178,915 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,819.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/1/196:37 PM4.363.1 km16,110 m4km SSW of Trasacco, Italyusgs.gov
8/21/176:57 PM4.277 km2,650 m4km NNE of Casamicciola Terme, Italyusgs.gov
2/28/153:16 AM4.269.6 km17,300 m2km N of Trasacco, Italyusgs.gov
2/16/139:16 PM4.841.5 km10,700 m3km SSE of Balsorano Vecchio, Italyusgs.gov
7/12/129:23 PM485.6 km423,000 mTyrrhenian Seausgs.gov
8/6/093:36 PM4.236.4 km11,100 msouthern Italyusgs.gov
2/20/088:06 AM4.638.6 km8,500 msouthern Italyusgs.gov
2/6/086:34 PM3.144.8 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
8/16/078:46 PM3.532.2 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
7/22/075:26 PM3.664.6 km17,800 msouthern Italyusgs.gov

Fondi

Fondi là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Latina trong vùng Lazio nước Ý. Đô thị Fondi có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2005 là 35.115 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô thị giáp ranh:

Trang Wikipedia về Fondi
Hình ảnh về Fondi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.