Danh mục tại Fossalto
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fossalto
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 |
Thông tin về Fossalto
| Khu vực | 2.3 km² |
| Dân số | 458 |
| Dân số nam | 236 (51.5%) |
| Dân số nữ | 222 (48.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -33.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 42) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $32.572 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.67293, 14.54573 |
Bản đồ Fossalto
Bản đồ tương tác
Dân số Fossalto
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 885 | 658 | 688 | 589 | 458 | 427 | 398 |
| Mật độ dân số | 382,7 / km² | 284,5 / km² | 297,5 / km² | 254,7 / km² | 198,1 / km² | 184,6 / km² | 172,1 / km² |
Thay đổi dân số Fossalto từ 2000 đến 2020
Giảm 33.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fossalto | -48.2% | -30.4% | -33.4% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fossalto
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fossalto | 41.9 yrs | 42 yrs | 41.7 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Fossalto
Mật độ dân số: 198 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fossalto | 458 | 2,313 km² | 198 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fossalto
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fossalto
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fossalto
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fossalto
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fossalto
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $28.320 | $30.123 | $33.268 | $33.511 | $33.158 | $28.624 | $28.792 | $32.572 |
| Tổng GDP | $60,1 Tr | $62 Tr | $66,2 Tr | $66 Tr | $65,2 Tr | $53,5 Tr | $49,4 Tr | $54,1 Tr |
Phát thải CO2 của Fossalto
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fossalto | 3,006 tn | 6.56 tn | 1,299.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,006 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,299.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/18 | 8:22 PM | 4.5 | 26.7 km | 3,240 m | 3km NNW of Guardialfiera, Italy | usgs.gov |
| 8/16/18 | 6:19 PM | 5.3 | 31.3 km | 11,590 m | 2km SE of Palata, Italy | usgs.gov |
| 8/14/18 | 9:48 PM | 4.6 | 31.5 km | 10,000 m | 1km SE of Palata, Italy | usgs.gov |
| 4/25/18 | 9:48 AM | 4.3 | 34 km | 10,000 m | 1km W of Montecilfone, Italy | usgs.gov |
| 1/16/16 | 6:55 PM | 4.4 | 13.2 km | 5,400 m | 3km NNW of Campobasso, Italy | usgs.gov |
| 1/1/15 | 7:48 PM | 4.2 | 25.8 km | 318,140 m | 2km WNW of Roccamandolfi, Italy | usgs.gov |
| 12/24/14 | 11:40 AM | 4.4 | 34.4 km | 17,600 m | 1km NNW of San Giuliano di Puglia, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 35.5 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 34.8 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 10/18/07 | 11:25 PM | 4 | 11.6 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Fossalto
Fossalto là một đô thị ở tỉnh Campobasso trong vùng Molise thuộc nước Ý, có vị trí cách khoảng 15 km về phía tây bắc của Campobasso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.603 người và diện tích là 28,3 km². giáp các đô thị: Castropig..
Trang Wikipedia về FossaltoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


