Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Folignano

Thông tin về Folignano

Khu vực2.5 km²
Dân số2.714
Dân số nam1.399 (51.6%)
Dân số nữ1.315 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.9%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 39.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.82070, 13.63273

Bản đồ Folignano

Bản đồ tương tác

Dân số Folignano

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3242.4842.5162.6572.714
Mật độ dân số929,6 / km²993,6 / km²1.006,4 / km²1.062,8 / km²1.085,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Folignano từ 2000 đến 2015

Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Folignano+14.3%+7%+5.6%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Folignano

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Folignano39.1 yrs39.8 yrs38.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Folignano

Mật độ dân số: 1.086 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Folignano2.7142,5 km²1.086 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Folignano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Folignano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Folignano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Folignano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Folignano18,765 tn6.91 tn7,505.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Folignano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,765 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,505.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/1711:34 PM4.230.7 km3,290 m6km N of Amatrice, Italyusgs.gov
7/22/172:13 AM4.232.4 km6,670 m2km NE of Amatrice, Italyusgs.gov
7/1/177:17 PM4.333.3 km5,100 m4km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov
3/20/175:02 AM4.137.4 km10,000 m3km S of Amatrice, Italyusgs.gov
1/18/173:16 PM4.337.8 km10,000 m3km S of Amatrice, Italyusgs.gov
1/18/1710:15 AM4.736.9 km10,000 m5km SSE of Amatrice, Italyusgs.gov
9/11/166:39 PM432.8 km10,000 m6km NNW of Amatrice, Italyusgs.gov
8/31/166:12 PM4.134 km2,830 m11km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
8/28/161:07 PM4.335.8 km11,650 m5km NW of Amatrice, Italyusgs.gov
8/27/162:50 AM4.130.1 km4,460 m10km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov

Folignano

Folignano là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùng Marche, cách khoảng 90 km về phía nam của Ancona và khoảng6 km southeast of Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 9.214 người và diện tích là 14,8 km². thị Folignano..

Trang Wikipedia về Folignano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.