Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corropoli

Thông tin về Corropoli

Khu vực1.4 km²
Dân số1.609
Dân số nam797 (49.5%)
Dân số nữ812 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+140.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.3%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 41.4)
Các vùng lân cậnCentro Storico
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.82720, 13.83471
Mã Bưu Chính64013

Bản đồ Corropoli

Bản đồ tương tác

Dân số Corropoli

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6699341.1311.5831.609
Mật độ dân số486,5 / km²679,3 / km²822,5 / km²1.151,3 / km²1.170,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corropoli từ 2000 đến 2015

Tăng 40% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corropoli+136.6%+69.5%+40%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corropoli

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corropoli41.1 yrs41.4 yrs40.8 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corropoli

Mật độ dân số: 1.170 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corropoli1.6091,375 km²1.170 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corropoli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corropoli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corropoli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corropoli10,297 tn6.4 tn7,488.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corropoli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,297 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,488.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/29/151:07 PM4.439.4 km10,000 m31km E of Martinsicuro, Italyusgs.gov
12/5/121:18 AM420.8 km12,000 mcentral Italyusgs.gov
9/6/118:22 AM3.217.1 km20,200 mcentral Italyusgs.gov
1/12/101:35 PM4.146.6 km24,100 mcentral Italyusgs.gov
5/4/0811:28 PM3.346 km3,700 mcentral Italyusgs.gov
1/22/0811:30 AM3.119.8 km15,800 mcentral Italyusgs.gov
5/5/072:03 PM3.424.5 km8,600 mcentral Italyusgs.gov
4/27/071:19 AM3.319.8 km14,100 mcentral Italyusgs.gov
2/5/071:10 PM3.235.1 km10,300 mcentral Italyusgs.gov
12/15/041:10 AM3.69 km5,000 mcentral Italyusgs.gov

Corropoli

Corropoli là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Corropoli có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Ý là người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Corropoli giáp với các đô thị:

Trang Wikipedia về Corropoli
Hình ảnh về Corropoli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.