Thông tin về Duronia

Khu vực24.1 km²
Dân số395
Dân số nam224 (56.8%)
Dân số nữ171 (43.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-51.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.9%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 48.6, Nữ: 48.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.65786, 14.46015

Bản đồ Duronia

Bản đồ tương tác

Dân số Duronia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số807630519400395
Mật độ dân số33,5 / km²26,2 / km²21,6 / km²16,6 / km²16,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Duronia từ 2000 đến 2015

Giảm 22.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Duronia-50.4%-36.5%-22.9%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Duronia

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Duronia48.6 yrs48.7 yrs48.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Duronia

Mật độ dân số: 16,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Duronia39524,1 km²16,4 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Duronia

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Duronia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Duronia2,593 tn6.56 tn107.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Duronia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,593 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)107.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/188:22 PM4.533.3 km3,240 m3km NNW of Guardialfiera, Italyusgs.gov
8/16/186:19 PM5.337.7 km11,590 m2km SE of Palata, Italyusgs.gov
8/14/189:48 PM4.637.8 km10,000 m1km SE of Palata, Italyusgs.gov
4/25/189:48 AM4.340.2 km10,000 m1km W of Montecilfone, Italyusgs.gov
1/16/166:55 PM4.417.9 km5,400 m3km NNW of Campobasso, Italyusgs.gov
1/1/157:48 PM4.219.9 km318,140 m2km WNW of Roccamandolfi, Italyusgs.gov
1/20/147:12 AM4.532.9 km11,100 m5km WNW of Cusano Mutri, Italyusgs.gov
12/29/135:08 PM5.132.1 km10,500 m5km NE of San Potito Sannitico, Italyusgs.gov
10/18/0711:25 PM418.8 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
12/27/0610:13 PM3.743.9 km10,600 msouthern Italyusgs.gov

Duronia

Duronia là một đô thị ở tỉnh Campobasso trong vùng Molise thuộc nước Ý, có vị trí cách khoảng 20 km về phía tây bắc của Campobasso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 473 người và diện tích là 22,2 km². giáp các đô thị: Bagnoli del ..

Trang Wikipedia về Duronia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.