Danh mục tại Ciampino

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngThợ may quần áoXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng quà lưu niệm cướiCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ phân phốiDịch vụ thư
Hiển thị 1-50 của 312

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ciampino

Thông tin về Ciampino

Khu vực9.8 km²
Dân số47.479
Dân số nam23.052 (48.6%)
Dân số nữ24.427 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.4%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$56.276 (2022)
Các vùng lân cậnDon Bosco, Alessandrino, Laurentina, Tuscolano, Monti
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.80064, 12.60158
Mã Bưu Chính00043

Bản đồ Ciampino

Bản đồ tương tác

Dân số Ciampino

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số38.71042.24843.80447.88547.47947.90748.159
Mật độ dân số3.970,3 / km²4.333,1 / km²4.492,7 / km²4.911,3 / km²4.869,6 / km²4.913,5 / km²4.939,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ciampino từ 2000 đến 2020

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ciampino+22.7%+12.4%+8.4%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ciampino

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ciampino40.7 yrs41.2 yrs40.1 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ciampino

Mật độ dân số: 4.870 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ciampino47.4799,8 km²4.870 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ciampino

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ciampino

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ciampino

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ciampino

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ciampino

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$50.479$53.693$59.299$63.355$60.557$51.393$49.744$56.276
Tổng GDP$2,9 T$3,1 T$3,4 T$3,6 T$3,5 T$3 T$3 T$3,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ciampino

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ciampino330,483 tn6.96 tn33,895.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ciampino
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)330,483 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)33,895.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/23/198:43 PM3.413.4 km12,600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
9/10/177:58 PM3.968.5 km5,000 m3km SE of Borgorose, Italyusgs.gov
7/13/119:55 AM3.672 km7,600 mcentral Italyusgs.gov
7/10/116:13 PM3.238.8 km2,600 mcentral Italyusgs.gov
4/9/091:19 PM479.4 km4,100 mcentral Italyusgs.gov
4/6/091:36 AM4.884.6 km5,000 mcentral Italyusgs.gov
4/12/085:44 AM3.72.4 km14,100 msouthern Italyusgs.gov
10/21/073:55 AM4.378.2 km10,000 mcentral Italyusgs.gov
10/21/062:22 PM358.3 km11,000 mcentral Italyusgs.gov
9/1/063:12 PM375.3 km10,000 mcentral Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.