Doanh nghiệp tại Roma
Danh mục tại Roma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 21,719 | 37 years |
| Nhà hàng | 16,555 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 15,557 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 12,226 | 28 years |
| Chỗ ở khác | 11,933 | 29 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10,145 | 18 years |
| Cửa hàng quần áo | 8,988 | 37 years |
| Sức khoẻ và y tế | 8,048 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 7,612 | 26 years |
| Bất Động Sản | 7,484 | 24 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6,573 | 37 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 5,741 | 45 years |
| Sửa chữa xe hơi | 5,356 | 36 years |
| Thẩm mỹ viện | 5,199 | 18 years |
Thông tin về Roma
| Khu vực | 465.3 km² |
| Dân số | 2.311.297 |
| Dân số nam | 1.107.531 (47.9%) |
| Dân số nữ | 1.203.766 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +7.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.6% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 43.5) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Prati, Tuscolano, Centro Storico, della Vittoria, Ostiense |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.89193, 12.51133 |
| Mã Bưu Chính | 00017, 00026, 00040, 00044, 00045, More |
Bản đồ Roma
Bản đồ tương tác
Dân số Roma
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.150.297 | 2.221.173 | 2.210.303 | 2.257.919 | 2.311.297 |
| Mật độ dân số | 4.621,8 / km² | 4.774,1 / km² | 4.750,8 / km² | 4.853,1 / km² | 4.967,9 / km² |
Thay đổi dân số Roma từ 2000 đến 2015
Tăng 2.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Roma | +5% | +1.7% | +2.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Roma
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Roma | 42.4 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Roma
Mật độ dân số: 4.968 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Roma | 2,3 million | 465,3 km² | 4.968 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Roma
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Roma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Roma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Roma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Roma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Roma | 16,108,806 tn | 6.97 tn | 34,624 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,108,806 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 34,624 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/23/19 | 8:43 PM | 3.4 | 20.5 km | 12,600 m | 1km N of Colonna, Italy | usgs.gov |
| 9/10/17 | 7:58 PM | 3.9 | 69.6 km | 5,000 m | 3km SE of Borgorose, Italy | usgs.gov |
| 7/13/11 | 9:55 AM | 3.6 | 63.6 km | 7,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/10/11 | 6:13 PM | 3.2 | 27.4 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/9/09 | 1:19 PM | 4 | 76.9 km | 4,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/12/08 | 5:44 AM | 3.7 | 13.4 km | 14,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/21/07 | 3:55 AM | 4.3 | 74 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 2:22 PM | 3 | 54.4 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/1/06 | 3:12 PM | 3 | 75.3 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 7:16 AM | 3.1 | 78.6 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
Roma
Roma (tiếng Ý: Roma; tiếng Latinh: Rōma; còn gọi Rôma hay La Mã trong tiếng Việt) là thủ đô của nước Ý. Roma là thành phố và là cộng đồng lớn nhất và đông dân nhất ở Ý với hơn 2,7 triệu cư dân trong phạm vi 1.285,3 km2, nếu tính cả khu vực đô thị xung quanh là..
Trang Wikipedia về Roma
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

