Danh mục tại Cellole
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cellole
Thông tin về Cellole
| Khu vực | 0.8 km² |
| Dân số | 4.294 |
| Dân số nam | 2.056 (47.9%) |
| Dân số nữ | 2.238 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 40) |
| Các vùng lân cận | Baia Domizia Sud, Poggioreale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.20338, 13.85332 |
Bản đồ Cellole
Bản đồ tương tác
Dân số Cellole
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.528 | 3.899 | 3.969 | 4.332 | 4.294 | 4.338 | 4.443 |
| Mật độ dân số | 4.342,2 / km² | 4.798,8 / km² | 4.884,9 / km² | 5.331,7 / km² | 5.284,9 / km² | 5.339,1 / km² | 5.468,3 / km² |
Thay đổi dân số Cellole từ 2000 đến 2020
Tăng 8.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cellole | +21.7% | +10.1% | +8.2% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cellole
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cellole | 39.2 yrs | 40 yrs | 38.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Cellole
Mật độ dân số: 5.285 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cellole | 4.294 | 0,813 km² | 5.285 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cellole
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cellole
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cellole
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cellole
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cellole
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cellole | 19,713 tn | 4.59 tn | 24,261.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,713 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,261.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1/19 | 6:37 PM | 4.3 | 84.5 km | 16,110 m | 4km SSW of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 8/21/17 | 6:57 PM | 4.2 | 47.2 km | 2,650 m | 4km NNE of Casamicciola Terme, Italy | usgs.gov |
| 1/1/15 | 7:48 PM | 4.2 | 52.1 km | 318,140 m | 2km WNW of Roccamandolfi, Italy | usgs.gov |
| 1/20/14 | 7:12 AM | 4.5 | 52.9 km | 11,100 m | 5km WNW of Cusano Mutri, Italy | usgs.gov |
| 12/29/13 | 5:08 PM | 5.1 | 52.9 km | 10,500 m | 5km NE of San Potito Sannitico, Italy | usgs.gov |
| 2/16/13 | 9:16 PM | 4.8 | 61.3 km | 10,700 m | 3km SSE of Balsorano Vecchio, Italy | usgs.gov |
| 7/12/12 | 9:23 PM | 4 | 70.6 km | 423,000 m | Tyrrhenian Sea | usgs.gov |
| 8/6/09 | 3:36 PM | 4.2 | 50.1 km | 11,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/11/08 | 12:58 PM | 3.3 | 86.1 km | 13,800 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/20/08 | 8:06 AM | 4.6 | 42.5 km | 8,500 m | southern Italy | usgs.gov |
Cellole
Cellole là một đô thị ở tỉnh Caserta trong vùng Campania của Ý, có vị trí cách khoảng 50 km về phía tây bắc của Napoli và khoảng 45 km về phía tây bắc của Caserta. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 7.560 người và diện tích là 35.0 k..
Trang Wikipedia về CelloleVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

