Danh mục tại Brunico
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửaNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiNuôi trồngThợ kim hoànCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội văn hóaNhà thờNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnTôn giáoTrạm cứu hỏa
Hiển thị 1-50 của 216
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brunico
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 144 | 49 years |
| Quản lí đoàn thể | 135 | 20 years |
| Chỗ ở khác | 121 | — |
| Cửa hàng quần áo | 71 | — |
| Nhà hàng | 60 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 54 | — |
| Cửa hàng điện tử | 48 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 41 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 41 | — |
| Luật sư hợp pháp | 41 | — |
| Bất Động Sản | 40 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 35 | — |
| Các nha sĩ | 34 | — |
| Dịch vụ tài chính | 32 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 31 | — |
Thông tin về Brunico
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 11.183 |
| Dân số nam | 5.515 (49.3%) |
| Dân số nữ | 5.668 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +54.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 40) |
| Mã Vùng | 474 |
| Các vùng lân cận | Stegen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.79942, 11.93429 |
| Mã Bưu Chính | 39031 |
Bản đồ Brunico
Bản đồ tương tác
Dân số Brunico
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.252 | 8.603 | 9.404 | 11.046 | 11.183 |
| Mật độ dân số | 2.000,6 / km² | 2.373,2 / km² | 2.594,2 / km² | 3.047,2 / km² | 3.085 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Brunico từ 2000 đến 2015
Tăng 17.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brunico | +52.3% | +28.4% | +17.5% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Brunico
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brunico | 39.4 yrs | 40 yrs | 38.7 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Brunico
Mật độ dân số: 3.085 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brunico | 11.183 | 3,625 km² | 3.085 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Brunico
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brunico
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Brunico
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brunico | 80,091 tn | 7.16 tn | 22,094.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brunico
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,091 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,094.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3/17 | 6:15 PM | 3.5 | 60.9 km | 10,000 m | 2km NNW of Mieders, Austria | usgs.gov |
| 8/24/13 | 1:59 PM | 3.6 | 77.6 km | 9,200 m | 5km SSW of Claut, Italy | usgs.gov |
| 8/9/13 | 10:44 AM | 3.7 | 60.4 km | 6,400 m | 1km ENE of Sistrans, Austria | usgs.gov |
| 6/9/12 | 2:04 AM | 4.5 | 76.4 km | 7,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/19/10 | 12:38 AM | 4 | 68.3 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 3/18/08 | 11:03 AM | 3.5 | 56.3 km | 5,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/28/06 | 2:10 PM | 4 | 82.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/23/06 | 12:57 PM | 3.4 | 66.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 9/6/05 | 7:08 AM | 3.6 | 66.8 km | 3,300 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/04 | 2:19 AM | 3.5 | 84.1 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


