Danh mục tại Alghero
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alghero
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 758 | 50 years |
| Nhà hàng | 346 | 15 years |
| Mua sắm | 312 | — |
| Bất Động Sản | 254 | — |
| Giường ngủ và bữa sáng | 230 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 223 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 164 | — |
| Cửa hàng quần áo | 147 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 143 | — |
| Quản lí đoàn thể | 104 | — |
| Hãng Du Lịch | 103 | — |
| Luật sư hợp pháp | 96 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 92 | — |
Thông tin về Alghero
| Khu vực | 5.9 km² |
| Dân số | 25.615 |
| Dân số nam | 12.268 (47.9%) |
| Dân số nữ | 13.347 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.6 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 44.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.540 (2022) |
| Các vùng lân cận | La Pietraia, Pivarada, Maria Pia, Lido, Sa Segada |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.55969, 8.31953 |
Bản đồ Alghero
Bản đồ tương tác
Dân số Alghero
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 27.277 | 29.262 | 30.034 | 32.053 | 25.615 | 24.252 | 22.803 |
| Mật độ dân số | 4.642,9 / km² | 4.980,8 / km² | 5.112,2 / km² | 5.455,8 / km² | 4.360 / km² | 4.128 / km² | 3.881,4 / km² |
Thay đổi dân số Alghero từ 2000 đến 2020
Giảm 14.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alghero | -6.1% | -12.5% | -14.7% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Alghero
Tuổi trung vị: 43.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alghero | 43.6 yrs | 44.4 yrs | 42.7 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Alghero
Mật độ dân số: 4.360 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alghero | 25.615 | 5,9 km² | 4.360 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alghero
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Alghero
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alghero
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alghero
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alghero
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alghero
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.201 | $26.806 | $29.604 | $31.327 | $30.844 | $29.518 | $27.879 | $31.540 |
| Tổng GDP | $824,7 Tr | $878,2 Tr | $975,6 Tr | $1,1 T | $1,1 T | $1 T | $920,9 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Alghero
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alghero | 147,124 tn | 5.74 tn | 25,042.3 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 147,124 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,042.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/23/03 | 7:41 PM | 3.1 | 88.5 km | 10,000 m | western Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 12/20/01 | 4:05 PM | 3.5 | 52.2 km | 10,000 m | Sardinia, Italy | usgs.gov |
| 6/14/01 | 1:50 PM | 3.3 | 94.1 km | 10,000 m | western Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 6/21/96 | 2:54 AM | 3 | 97.4 km | 10,000 m | western Mediterranean Sea | usgs.gov |
Alghero
Alghero là một đô thị (comune) ở tỉnh Sassari, vùng Sardinia của Ý. Alghero có diện tích 224,43 km2, dân số theo ước tính năm 2009 của Viện thống kê quốc gia Ý là 43.831 người. Thành phố nằm bên biển. Các đơn vị dân cư: Fertilia, Guardia Grande, I Piani, Loret..
Trang Wikipedia về Alghero
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

