Danh mục tại Sassari
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sassari
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 922 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 575 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 566 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 527 | — |
| Nhà hàng | 522 | — |
| Chỗ ở khác | 384 | 53 years |
| Cửa hàng quần áo | 355 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 351 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 336 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 324 | — |
| Bất Động Sản | 257 | — |
| Cửa hàng điện tử | 249 | 20 years |
| Các nha sĩ | 219 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 218 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 217 | — |
Thông tin về Sassari
| Khu vực | 22.7 km² |
| Dân số | 86.847 |
| Dân số nam | 41.504 (47.8%) |
| Dân số nữ | 45.343 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.5% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 44.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.540 (2022) |
| Mã Vùng | 79 |
| Các vùng lân cận | Predda Niedda, Porcellana, Carbonazzi, San Nicola, Luna e Sole |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.72787, 8.55037 |
| Mã Bưu Chính | 07014, 07040, 07041, 07046 |
Bản đồ Sassari
Bản đồ tương tác
Dân số Sassari
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 85.891 | 88.668 | 88.138 | 89.948 | 86.847 | 86.658 | 86.902 |
| Mật độ dân số | 3.785,8 / km² | 3.908,2 / km² | 3.884,9 / km² | 3.964,7 / km² | 3.828 / km² | 3.819,6 / km² | 3.830,4 / km² |
Thay đổi dân số Sassari từ 2000 đến 2020
Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sassari | +1.1% | -2.1% | -1.5% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sassari
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sassari | 42.9 yrs | 44.2 yrs | 41.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Sassari
Mật độ dân số: 3.828 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sassari | 86.847 | 22,7 km² | 3.828 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sassari
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sassari
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sassari
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sassari
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sassari
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sassari
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.201 | $26.806 | $29.604 | $31.327 | $30.844 | $29.518 | $27.879 | $31.540 |
| Tổng GDP | $2,6 T | $2,8 T | $3 T | $3,2 T | $3,2 T | $3,1 T | $3 T | $3,3 T |
Phát thải CO2 của Sassari
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sassari | 501,329 tn | 5.77 tn | 22,097.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 501,329 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,097.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/01 | 4:05 PM | 3.5 | 63.5 km | 10,000 m | Sardinia, Italy | usgs.gov |
Sassari
Sassari (Tiếng Ý và Tiếng Sassari Sassari, tiếng Sardegna: Tàtari) là một thành phố Ý. Thành phố thuộc tỉnh Sassari trong vùng Sardinia. Thành phố có diện tích km2, dân số là 130.658 người (ước tính năm 2010). Đây là thành phố đông dân lớn thứ 32 tại Ý và là t..
Trang Wikipedia về Sassari
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

