Danh mục tại Sassari

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 903

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sassari

Thông tin về Sassari

Khu vực22.7 km²
Dân số86.847
Dân số nam41.504 (47.8%)
Dân số nữ45.343 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.5%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 44.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.540 (2022)
Mã Vùng79
Các vùng lân cậnPredda Niedda, Porcellana, Carbonazzi, San Nicola, Luna e Sole
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.72787, 8.55037
Mã Bưu Chính07014070400704107046

Bản đồ Sassari

Bản đồ tương tác

Dân số Sassari

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số85.89188.66888.13889.94886.84786.65886.902
Mật độ dân số3.785,8 / km²3.908,2 / km²3.884,9 / km²3.964,7 / km²3.828 / km²3.819,6 / km²3.830,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sassari từ 2000 đến 2020

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sassari+1.1%-2.1%-1.5%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sassari

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sassari42.9 yrs44.2 yrs41.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sassari

Mật độ dân số: 3.828 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sassari86.84722,7 km²3.828 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sassari

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sassari

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sassari

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sassari

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sassari

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sassari

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.201$26.806$29.604$31.327$30.844$29.518$27.879$31.540
Tổng GDP$2,6 T$2,8 T$3 T$3,2 T$3,2 T$3,1 T$3 T$3,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sassari

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sassari501,329 tn5.77 tn22,097.1 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sassari
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)501,329 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,097.1 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/014:05 PM3.563.5 km10,000 mSardinia, Italyusgs.gov

Sassari

Sassari (Tiếng Ý và Tiếng Sassari Sassari, tiếng Sardegna: Tàtari) là một thành phố Ý. Thành phố thuộc tỉnh Sassari trong vùng Sardinia. Thành phố có diện tích km2, dân số là 130.658 người (ước tính năm 2010). Đây là thành phố đông dân lớn thứ 32 tại Ý và là t..

Trang Wikipedia về Sassari
Hình ảnh về Sassari

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.