Danh mục tại Kirkuk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kirkuk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 127 | 3.8 |
| Tôn giáo | 85 | 4.2 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 83 | 4.2 |
| Giáo dục | 80 | 4 |
| Nhà hàng | 38 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 38 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 37 | 3.8 |
| Bệnh viện | 28 | 3.9 |
| Quán cà phê | 24 | 3.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 24 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4 |
| Giáo dục trung học | 20 | 4.1 |
| Công viên công cộng | 18 | 3.8 |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 3.8 |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | 4.2 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 13 | 4 |
| Quản lí công chúng | 13 | 3.7 |
| Ngân hàng | 12 | 3.8 |
| Viễn thông | 12 | 3.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 12 | 3.8 |
| Trạm xăng | 11 | 3.6 |
Thông tin về Kirkuk
| Khu vực | 3594.8 km² |
| Dân số | 1.150.307 |
| Dân số nam | 582.621 (50.6%) |
| Dân số nữ | 567.686 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +547.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +114.8% |
| Độ tuổi trung bình | 19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4) |
| Mã Vùng | 50 |
| Các vùng lân cận | Tisin, Baglar, Arafa, Rahimawa, Almas |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Ả Rập |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.46806, 44.39222 |
| Mã Bưu Chính | 36001 |
Bản đồ Kirkuk
Bản đồ tương tác
Dân số Kirkuk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 177.634 | 340.068 | 535.481 | 1.020.380 | 1.150.307 |
| Mật độ dân số | 49,4 / km² | 94,6 / km² | 149 / km² | 283,8 / km² | 320 / km² |
Thay đổi dân số Kirkuk từ 2000 đến 2015
Tăng 90.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kirkuk | +474.4% | +200.1% | +90.6% |
| Iraq | +211.5% | +108.2% | +54.4% |
Tuổi trung vị của Kirkuk
Tuổi trung vị: 19 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kirkuk | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Iraq | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
Mật độ dân số của Kirkuk
Mật độ dân số: 320 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kirkuk | 1,2 million | 3.594,8 km² | 320 / km² |
| Iraq | 36,4 million | 437.126,8 km² | 83,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kirkuk
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kirkuk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kirkuk
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kirkuk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kirkuk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kirkuk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kirkuk | 4,254,042 tn | 3.7 tn | 1,183.4 tons/km² |
| Iraq | 134,886,662 tn | 3.71 tn | 308.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,254,042 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,183.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8.8) |
| Earthquake | Medium (6.6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/16/18 | 4:30 AM | 4.6 | 54 km | 10,000 m | 21km SSE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 2/19/18 | 9:31 PM | 4.3 | 91.4 km | 10,000 m | 30km ENE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 2/19/18 | 7:20 PM | 4.5 | 72.6 km | 10,000 m | 23km ESE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 8/23/17 | 1:42 PM | 5.1 | 93.3 km | 8,000 m | 29km ENE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 7/11/15 | 6:27 PM | 4.4 | 45.5 km | 6,000 m | 25km NNW of Chamchamal, Iraq | usgs.gov |
| 4/16/14 | 1:14 AM | 3.8 | 76.4 km | 10,000 m | 26km WNW of As Sulaymaniyah, Iraq | usgs.gov |
| 11/5/13 | 4:03 AM | 4 | 89.4 km | 9,500 m | 24km NNE of Kifri, Iraq | usgs.gov |
| 5/5/12 | 1:57 AM | 4.4 | 50 km | 10,000 m | Iraq | usgs.gov |
| 3/5/12 | 6:50 AM | 4.6 | 54.5 km | 32,100 m | Iraq | usgs.gov |
| 3/20/08 | 9:32 AM | 4.3 | 82.2 km | 14,400 m | Iran-Iraq border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

