Danh mục tại Erbil
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erbil
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 380 | 4.1 |
| Nhà hàng | 286 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 214 | 4 |
| Chỗ ở khác | 201 | 4 |
| Quán cà phê | 114 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 106 | 4 |
| Giáo dục | 96 | 4.1 |
| Quản lí đoàn thể | 80 | 4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 73 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 72 | 4 |
| Bệnh viện | 72 | 4.1 |
| Tôn giáo | 66 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 64 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 60 | 4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 58 | 4.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 57 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 57 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 57 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 55 | 4 |
| Quản lí công chúng | 54 | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 53 | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 51 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 45 | 3.8 |
| Nhà hàng Trung Đông | 44 | 4 |
| Ngân hàng | 43 | 4.1 |
Thông tin về Erbil
| Khu vực | 2388.5 km² |
| Dân số | 1.730.447 |
| Dân số nam | 876.458 (50.6%) |
| Dân số nữ | 853.989 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +340.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +77.4% |
| Độ tuổi trung bình | 19 tuổi (Nam: 18.7, Nữ: 19.4) |
| Mã Vùng | 66 |
| Các vùng lân cận | Municipality One, Ankawa, Bakhtiari, Safeen, Shorsh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Ả Rập |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.19257, 44.01062 |
| Mã Bưu Chính | 44000, 44001 |
Bản đồ Erbil
Bản đồ tương tác
Dân số Erbil
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 393.128 | 806.007 | 975.683 | 1.534.380 | 1.730.447 |
| Mật độ dân số | 164,6 / km² | 337,5 / km² | 408,5 / km² | 642,4 / km² | 724,5 / km² |
Thay đổi dân số Erbil từ 2000 đến 2015
Tăng 57.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Erbil | +290.3% | +90.4% | +57.3% |
| Muḩāfaz̧at Arbīl | +209.8% | +100.8% | +49.8% |
| Iraq | +211.5% | +108.2% | +54.4% |
Tuổi trung vị của Erbil
Tuổi trung vị: 19 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Erbil | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Muḩāfaz̧at Arbīl | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
| Iraq | 19 yrs | 19.4 yrs | 18.7 yrs |
Mật độ dân số của Erbil
Mật độ dân số: 725 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Erbil | 1,7 million | 2.388,5 km² | 725 / km² |
| Muḩāfaz̧at Arbīl | 2,3 million | 15.513 km² | 146 / km² |
| Iraq | 36,4 million | 437.126,8 km² | 83,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Erbil
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Erbil
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erbil
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Erbil
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Erbil
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Erbil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Erbil | 6,397,475 tn | 3.7 tn | 2,678.4 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at Arbīl | 8,386,650 tn | 3.71 tn | 540.6 tons/km² |
| Iraq | 134,886,662 tn | 3.71 tn | 308.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,397,475 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,678.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/16/18 | 4:30 AM | 4.6 | 69.5 km | 10,000 m | 21km SSE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 2/19/18 | 9:31 PM | 4.3 | 85.6 km | 10,000 m | 30km ENE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 2/19/18 | 7:20 PM | 4.5 | 79.9 km | 10,000 m | 23km ESE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 8/23/17 | 1:42 PM | 5.1 | 83.2 km | 8,000 m | 29km ENE of Kuysinjaq, Iraq | usgs.gov |
| 7/11/15 | 6:27 PM | 4.4 | 82.9 km | 6,000 m | 25km NNW of Chamchamal, Iraq | usgs.gov |
| 8/2/13 | 1:10 AM | 4.2 | 70.5 km | 10,130 m | 17km E of Qada' Talkif, Iraq | usgs.gov |
| 3/13/13 | 6:23 AM | 4.3 | 80.6 km | 28,200 m | 28km ENE of Qada' Talkif, Iraq | usgs.gov |
| 3/11/13 | 2:57 PM | 4.9 | 73.7 km | 7,000 m | 35km NE of Qada' Talkif, Iraq | usgs.gov |
| 9/13/12 | 2:42 AM | 4.5 | 91 km | 9,100 m | Iraq | usgs.gov |
| 1/2/11 | 1:14 PM | 4.2 | 83.6 km | 38,300 m | Iraq | usgs.gov |
Erbil
Erbil (cũng được viết Arbîl hoặc Irbîl; tiếng Kurd: ههولێر, Hewlêr; tiếng Ả Rập: اربيل, Arbīl; tiếng Xi Ry: ܐܪܒܝܠ, Arbela, tiếng Thổ: Erbil) được biết đến như là một trong những thành phố định cư liên tục lâu đời nhất trên thế giới và là một trong những thành..
Trang Wikipedia về Erbil
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

