Danh mục tại Tekari

Cửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất gạchNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ DJCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ hệ thống nướcCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 142

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tekari

Thông tin về Tekari

Khu vực213.4 km²
Dân số332.702
Dân số nam172.683 (51.9%)
Dân số nữ160.019 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+242.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+41.1%
Độ tuổi trung bình20.3 tuổi (Nam: 20.3, Nữ: 20.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.975 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.94253, 84.84265
Mã Bưu Chính824236

Bản đồ Tekari

Bản đồ tương tác

Dân số Tekari

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số97.031165.497235.835316.339332.702353.498374.122
Mật độ dân số454,6 / km²775,4 / km²1.104,9 / km²1.482,1 / km²1.558,8 / km²1.656,2 / km²1.752,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tekari từ 2000 đến 2020

Tăng 41.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tekari+242.9%+101%+41.1%
Bihar
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tekari

Tuổi trung vị: 20.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tekari20.3 yrs20.4 yrs20.3 yrs
Bihar20.4 yrs20.8 yrs20.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tekari

Mật độ dân số: 1.559 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tekari332.702213,4 km²1.559 / km²
Bihar115,8 million94.107,8 km²1.230 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tekari

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tekari

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$595$682$1.091$1.221$1.908$2.104$2.562$2.975
Tổng GDP$104,1 Tr$136,3 Tr$246,9 Tr$310,9 Tr$538,4 Tr$649,5 Tr$850,9 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tekari

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tekari367,326 tn1.1 tn1,721 tons/km²
Bihar132,083,798 tn1.14 tn1,403.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tekari
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)367,326 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,721 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/089:16 PM3.829.3 km11,400 mBihar-Jharkhand border region, Indiausgs.gov
2/17/8511:06 PM4.880.8 km33,000 mBihar-Jharkhand border region, Indiausgs.gov

Tekari

là một thành phố và khu đô thị của quận Gaya thuộc bang Bihar, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Tekari

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.