Danh mục tại Patna
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Patna
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 17,560 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 2,235 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 2,059 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 2,033 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 1,753 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,499 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 1,485 | 3.9 |
| Giáo dục | 1,443 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 1,434 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 1,255 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 1,042 | 3.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 918 | 3.9 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 896 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 830 | 3.8 |
| Chỗ ở khác | 820 | 3.9 |
| Tôn giáo | 692 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 689 | 4.1 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 688 | 3.7 |
| Nhà hàng | 636 | 3.9 |
| Bệnh viện | 587 | 3.8 |
| Quần áo của phụ nữ | 574 | 4 |
| Giáo dục thể chất | 538 | 4.2 |
| Giáo dục khác | 484 | 4.4 |
| Phụ Tùng Xe | 479 | 4 |
| Ngôi đền Hindu | 462 | 4.3 |
Thông tin về Patna
| Khu vực | 99.3 km² |
| Dân số | 1.738.026 |
| Dân số nam | 922.376 (53.1%) |
| Dân số nữ | 815.650 (46.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +181.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.4% |
| Độ tuổi trung bình | 22.4 tuổi (Nam: 22.1, Nữ: 22.6) |
| Mã Vùng | 612 |
| Các vùng lân cận | Kankarbagh, Fraser Road Area, Kadamkuna, Sri Krishna Puri, Bakarganj |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 25.61538, 85.10103 |
| Mã Bưu Chính | 800001, 800002, 800003, 800004, 800005, More |
Bản đồ Patna
Bản đồ tương tác
Dân số Patna
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 617.789 | 980.634 | 1.255.454 | 1.649.529 | 1.738.026 |
| Mật độ dân số | 6.220,7 / km² | 9.874,2 / km² | 12.641,4 / km² | 16.609,5 / km² | 17.500,6 / km² |
Thay đổi dân số Patna từ 2000 đến 2015
Tăng 31.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Patna | +167% | +68.2% | +31.4% |
| Bihar | +178.3% | +77.4% | +36.8% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Patna
Tuổi trung vị: 22.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Patna | 22.4 yrs | 22.6 yrs | 22.1 yrs |
| Bihar | 20.4 yrs | 20.8 yrs | 20.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Patna
Mật độ dân số: 17.501 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Patna | 1,7 million | 99,3 km² | 17.501 / km² |
| Bihar | 115,8 million | 94.107,8 km² | 1.230 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Patna
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Patna
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Patna
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Patna
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Patna
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Patna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Patna
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Patna | 2,609,161 tn | 1.5 tn | 26,272.2 tons/km² |
| Bihar | 132,083,798 tn | 1.14 tn | 1,403.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,609,161 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,272.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Patna
(Hindi: पटना) là thủ phủ của bang Bihar, một trong những cố đô của Ấn Độ và cũng là một trong những địa điểm có dân định cư liên tục cổ nhất thế giới. phố Patna hiện nay nằm bên bờ Bắc của sông Hằng khi sông này chảy qua cùng với các nguồn nước kết hợp của..
Trang Wikipedia về Patna
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

