Danh mục tại Sindgi
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm bê tôngNhà cung cấp xi măngNhà sản xuất xi măngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCông ty gaCơ sở tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dục
Hiển thị 1-50 của 134
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sindgi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 88 |
| Cửa hàng điện tử | 59 |
| Cửa hàng quần áo | 54 |
| Giáo dục | 48 |
| Ngôi đền Hindu | 41 |
| Mua Sắm Khác | 39 |
| Nhà hàng | 38 |
| Bệnh viện | 32 |
| Cửa hàng kim loạt | 26 |
Thông tin về Sindgi
| Khu vực | 1822.1 km² |
| Dân số | 463.276 |
| Dân số nam | 237.237 (51.2%) |
| Dân số nữ | 226.039 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +151.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.5% |
| Độ tuổi trung bình | 24.3 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 25.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $11.754 (2022) |
| Mã Vùng | 8488 |
| Các vùng lân cận | Vidya Nagar, Golibar Maddi, kalyan Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.91883, 76.23368 |
Bản đồ Sindgi
Bản đồ tương tác
Dân số Sindgi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 184.520 | 277.015 | 349.652 | 448.001 | 463.276 | 473.721 | 486.819 |
| Mật độ dân số | 101,3 / km² | 152 / km² | 191,9 / km² | 245,9 / km² | 254,3 / km² | 260 / km² | 267,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sindgi từ 2000 đến 2020
Tăng 32.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sindgi | +151.1% | +67.2% | +32.5% |
| Karnataka | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sindgi
Tuổi trung vị: 24.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sindgi | 24.3 yrs | 25.1 yrs | 23.5 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sindgi
Mật độ dân số: 254 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sindgi | 463.276 | 1.822,1 km² | 254 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sindgi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sindgi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.169 | $1.350 | $1.938 | $2.051 | $3.403 | $7.806 | $10.603 | $11.754 |
| Tổng GDP | $317,1 Tr | $405 Tr | $640,2 Tr | $754,3 Tr | $1,4 T | $3,4 T | $4,8 T | $5,4 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Sindgi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sindgi | 615,168 tn | 1.33 tn | 337.6 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sindgi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 615,168 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 337.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


