Danh mục tại Solapur

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐộ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1212

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solapur

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm2,909
Mua Sắm Khác2,399
Nhà hàng2,027
Cửa hàng quần áo1,991
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,897
Ngôi đền Hindu1,532
Cửa hàng điện tử1,44916 years
Giáo dục1,35538 years
Bất Động Sản1,277
Quản lí đoàn thể99122 years
Căn hộ954

Thông tin về Solapur

Khu vực96.4 km²
Dân số1.032.019
Dân số nam523.596 (50.7%)
Dân số nữ508.423 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+80.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.4%
Độ tuổi trung bình26.5 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 27.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.777 (2022)
Mã Vùng217
Các vùng lân cậnSouth Sadar Bazar, Railway lines, Bhavani Peth, New Paccha peth, Sakhar Peth, Sidheshwar Peth
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ17.67152, 75.91044
Mã Bưu Chính413001413002413003413004413005More

Bản đồ Solapur

Bản đồ tương tác

Dân số Solapur

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số572.498807.191917.9171.023.2171.032.0191.065.2031.154.834
Mật độ dân số5.936,5 / km²8.370,1 / km²9.518,3 / km²10.610,2 / km²10.701,4 / km²11.045,5 / km²11.974,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Solapur từ 2000 đến 2020

Tăng 12.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Solapur+80.3%+27.9%+12.4%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Solapur

Tuổi trung vị: 26.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Solapur26.5 yrs27.5 yrs25.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Solapur

Mật độ dân số: 10.701 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Solapur1 million96,4 km²10.701 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Solapur

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Solapur

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Solapur

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Solapur

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Solapur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Solapur

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.839$3.440$3.919$5.063$5.785$7.797$7.694$8.777
Tổng GDP$145,7 Tr$218,1 Tr$310,8 Tr$452,3 Tr$575,7 Tr$848,2 Tr$884,6 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Solapur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Solapur1,999,104 tn1.94 tn20,729.5 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Solapur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,999,104 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,729.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1112:52 AM474.6 km10,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/6/077:09 AM3.678.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
6/19/008:22 AM4.471.9 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/14/954:09 AM4.384.1 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/12/931:27 PM4.682.6 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
10/8/938:45 PM4.759.1 km33,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/30/932:16 AM4.595.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/30/9312:53 AM4.679.4 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9311:10 PM573 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9310:25 PM6.272 km6,800 mMaharashtra, Indiausgs.gov

Solapur

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Solapur thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Solapur
Hình ảnh về Solapur

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.