Danh mục tại Ratlam
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ratlam
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,560 | — |
| Ngôi đền Hindu | 1,323 | — |
| Mua Sắm Khác | 968 | — |
| Cửa hàng quần áo | 844 | — |
| Nhà hàng | 787 | — |
| Giáo dục | 741 | — |
| Cửa hàng điện tử | 650 | 21 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 641 | — |
| Quản lí đoàn thể | 424 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 421 | — |
| Tôn giáo | 405 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 398 | — |
Thông tin về Ratlam
| Khu vực | 10.3 km² |
| Dân số | 159.165 |
| Dân số nam | 80.975 (50.9%) |
| Dân số nữ | 78.190 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.4% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 23.2, Nữ: 24) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.925 (2022) |
| Mã Vùng | 7412 |
| Các vùng lân cận | Shastri Nagar, Laxman Pura, Bharava Kui, Bohra Baakhal, Katju Nagar, Laxman Pura, Jawahar Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.33033, 75.04032 |
| Mã Bưu Chính | 457001, 457222, 457226, 457227, 457331, More |
Bản đồ Ratlam
Bản đồ tương tác
Dân số Ratlam
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 117.499 | 167.921 | 179.584 | 195.996 | 159.165 | 155.603 | 155.710 |
| Mật độ dân số | 11.393,8 / km² | 16.283,2 / km² | 17.414,2 / km² | 19.005,7 / km² | 15.434,2 / km² | 15.088,8 / km² | 15.099,2 / km² |
Thay đổi dân số Ratlam từ 2000 đến 2020
Giảm 11.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ratlam | +35.5% | -5.2% | -11.4% |
| Madhya Pradesh | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ratlam
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ratlam | 23.6 yrs | 24 yrs | 23.2 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ratlam
Mật độ dân số: 15.434 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ratlam | 159.165 | 10,3 km² | 15.434 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ratlam
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ratlam
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ratlam
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ratlam
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ratlam
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.296 | $1.460 | $1.743 | $1.857 | $2.313 | $3.608 | $4.480 | $4.925 |
| Tổng GDP | $36 Tr | $49,8 Tr | $70,6 Tr | $87 Tr | $123,7 Tr | $215,4 Tr | $288,5 Tr | $323,2 Tr |
Phát thải CO2 của Ratlam
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ratlam | 243,865 tn | 1.53 tn | 23,647.6 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 243,865 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,647.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Ratlam
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Ratlam thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về RatlamVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


