Danh mục tại Purna

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNgôi chùa Phật giáoNgôi đền HinduNhà thờNhà thờ Hồi giáoTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhThư việnCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉQuản lí du lịchXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Purna

Thông tin về Purna

Khu vực562.9 km²
Dân số199.702
Dân số nam102.781 (51.5%)
Dân số nữ96.921 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+141.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.3%
Độ tuổi trung bình24.5 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 25.6)
Các vùng lân cậnNavratan Hatta, Madhubani, Line Bazar, PWD Colony, Mehboob Khan Tola
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ19.18170, 77.02566
Mã Bưu Chính431511

Bản đồ Purna

Bản đồ tương tác

Dân số Purna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số82.595121.587147.600187.117199.702
Mật độ dân số146,7 / km²216 / km²262,2 / km²332,4 / km²354,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Purna từ 2000 đến 2015

Tăng 26.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Purna+126.5%+53.9%+26.8%
Maharashtra+98%+45.2%+21.9%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Purna

Tuổi trung vị: 24.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Purna24.5 yrs25.6 yrs23.6 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Purna

Mật độ dân số: 355 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Purna199.702562,9 km²355 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Purna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Purna

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Purna

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Purna

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Purna

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Purna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Purna307,807 tn1.54 tn546.8 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Purna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)307,807 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)546.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Purna

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Parbhani thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Purna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.